Bảng giá tôn Đông Á hôm nay mới nhất

Tìm hiểu tôn Đông Á giá bao nhiêu sẽ giúp khách hàng chọn được sản phẩm chất lượng với giá phù hợp cho công trình. Đây là yếu tố quan trọng để nhà đầu tư giảm chi phí, nâng cao lợi nhuận. Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tôn Đông Á hôm nay mới nhất vừa được chúng tôi cập nhật từ nhà máy để quý khách tham khảo.

Thép Trí Việt là đại lý cấp 1 của tôn thương hiệu Đông Á hiện nay. Tại đây có đa dạng sản phẩm, màu sắc, quy cách tôn. Tất cả đều chính hãng, đạt tiêu chuẩn chất lượng từ nhà sản xuất và đảm bảo hài lòng khách hàng. Giá tôn Đông Á được cung cấp bởi Thép Trí Việt cạnh tranh kèm nhiều ưu đãi cho khách hàng. 

Giá tôn Đông Á hiện tại là bao nhiêu?
Giá tôn Đông Á hiện tại là bao nhiêu?

Bảng báo giá tôn Đông Á mới nhất tại Thép Trí Việt

Thép Trí Việt là đơn vị cung cấp tôn thương hiệu Đông Á chính thức hiện nay tại khu vực miền Nam. Bảng giá tôn Đông Á được cung cấp sau đây ở thời điểm tháng 6/2022. Khách hàng liên hệ hotline 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50 bộ phận kinh doanh để được cung cấp thông tin sản phẩm và tư vấn tận tình nhất. Mua hàng tại Thép Trí Việt bạn sẽ nhận được những ưu đãi sau đây:

  • Thép Trí Việt giảm giá cho những đơn hàng lớn. Khi mua hàng lần thứ 2 còn được giảm thêm 10%. 
  • Giá tôn lợp đã bao gồm VAT. 
  • MIỄN PHÍ vận chuyển bán kính 100km, những đơn hàng xa hơn sẽ được hỗ trợ vận chuyển đến tận chân công trình. 
  • Thanh toán đa dạng hình thức linh hoạt, kiểm hàng trước khi thanh toán. 
  • Giá tôn Đông Á cạnh tranh với nhiều chương trình ưu đãi lớn, chế độ bảo hành và hậu mãi cực hấp dẫn. 

Bảng giá tôn màu Đông Á

TÔN MÀU ĐÔNG Á

Các màu tôn thông dụng: Màu xanh ngọc, vàng nhạt, đỏ đậm, kem, …

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Giá tôn màu Đông Á 3.5 dem 2.70 65.000
Giá tôn màu Đông Á 4.0 dem 3.35 74.000
Giá tôn màu Đông Á 4.5 dem 3.90 89.000
Giá tôn màu Đông Á 5.0 dem 4.30 103.000

Bảng giá tôn lạnh Đông Á

TÔN LẠNH ĐÔNG Á

Cán sóng: 5 sóng vuông, 9 sóng hoặc 13 sóng la fông …

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Giá tôn lạnh Đông Á 3,5 dem 3 kg/m 72.000
Giá tôn lạnh Đông Á 4 dem 3.5 kg/m 86.000
Giá tôn lạnh Đông Á 4,5 dem 3.9 kg/m 95.000

Bảng giá tôn kẽm Đông Á

TÔN KẼM ĐÔNG Á
ĐỘ DÀY Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Giá tôn kẽm Đông Á 4 dem 40 4 74.000
Giá tôn kẽm Đông Á 5 dem 30 5 84.000

Các sản phẩm Tôn Đông Á hiện nay có trên thị trường

Hiện nay Tập đoàn Đông Á cung cấp nhiều sản phẩm trên thị trường thuộc các dòng tôn lạnh và tôn kẽm. Với dây chuyền sản xuất hiện đại, công nghiệp tiêu chuẩn và hệ thống kiểm định chất lượng khắt khe, tất cả tôn thành phẩm đều có chất lượng đảm bảo và giá tôn Đông Á cũng luôn tốt nhất trên thị trường. Thông tin chi tiết sản phẩm được cung cấp cho khách hàng ngay sau đây.

Tôn lạnh Đông Á

Hiện nay Đông Á đã cho ra mắt bộ nhãn hàng KING/WIN/S VIET với các hình ảnh linh vật của Việt Nam như Lạc, Rồng, Đất nước hình chữ S. Đây là cách để Đông Á thể hiện lòng tự hào dân tộc, mang Việt Nam vươn tầm và khẳng định thương hiệu với thế giới. các dòng tôn lạnh Đông Á hiện nay cụ thể gồm:

Tôn lạnh Đông Á có nhiều loại với đặc điểm khác nhau
Tôn lạnh Đông Á có nhiều loại với đặc điểm khác nhau

KINGMAX PVDF

KINGMAX PVDF được kết hợp giữa lớp thép nền mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm với lớp sơn phủ đặc biệt PVDF (Polyvinylidene Fluoride). Sơn phủ có thành phần chủ yếu 70% là nhựa Kynar 500® hoặc Hylar 5000®. Bởi vậy lớp mạ có thể giúp cho sản phẩm tăng độ bền màu, tăng khả năng chống ăn mòn tối ưu. 

Những ưu điểm vượt trội giúp tôn KINGMAX PVDF có nhiều ứng dụng trong các công trình như:

  • Tôn có độ chống ăn mòn cao nên được thiết kế riêng cho các dự án có yếu tố ăn mòn nhân tạo. Ví dụ như những tác nhân hóa học, sinh học xung quanh công trình. 
  • Đáp ứng điều kiện bền màu cho những dự án có yếu tố ăn mòn tự nhiên cao. 
  • Sử dụng làm vách, tấm lợp cho các nhà máy có phát sinh hơi hóa chất hoặc đọng ẩm cao. Ví dụ như nhà máy sản xuất hóa chất, nhà máy nhuộm, trang trại chăn nuôi nông nghiệp, resort, hồ bơi, …

Thông số kỹ thuật

Loại sản phẩm
Product type
PPGL (Pre-painted
galvalume coated steel)
PPGI (Pre-painted
galvanized coated steel)
Hợp kim nhôm kẽm / Kẽm
Aluminium – Zinc Alloy / Zinc
(55% Al + 43.5% Zn + 1.5% Si) 99% Zn
Khối lượng lớp mạ (g/m²/2 mặt)
Coating mass (g/m²/both sides)
AZ150 AZ200 Z275
Độ dày thép nền – BMT (mm)
Base metal thickness
0.32 ~ 0.65 0.35 ~ 0.65  0.40 ~ 0.92
Độ dày đã bao gồm lớp mạ hợp kim – TCT (mm)
Total coating thickness
0.37 ~ 0.70 0.40 ~ 0.70 0.44 ~ 0.96
Độ dày thành phẩm – APT (mm)
After painting thickness
0.41 ~ 0.74 0.44 ~ 0.74 0.48 ~ 1.00
Độ dày lớp sơn khô – DFT
Dry film thickness (µm)
Mặt chính
Top coat
≥ 25 (sơn lót + sơn hoàn thiện/primer + finish coat)
Mặt lưng
Back coat
≥ 25 (sơn lót + sơn hoàn thiện/primer + finish coat)
Lớp bảo vệ bề mặt (µm)
Guard Film (optional)
≥ 12

KINGMAX CLEAN

KINGMAX CLEAN áp dụng công nghệ sản xuất vượt trội với hệ sơn đặc biệt. Sơn kết hợp với lớp nền mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm mang đến cho sản phẩm ưu điểm về khả năng tự làm sạch bề mặt tấm lợp. Từ đó giúp sản phẩm có độ bền màu cao, chống ăn mòn vượt trội và gia tăng tuổi thọ cho công trình sử dụng. 

Mặc dù có nhiều ưu điểm những giá tôn Đông Á – KINGMAX CLEAN không hề cao. Sản phẩm được lựa chọn cho các mục đích như làm vách, tấm lợp cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ và độ bền màu cao. 

Thông số kỹ thuật:

Loại sản phẩm
Product type
PPGL 
Hợp kim nhôm kẽm
Aluminium – Zinc Alloy
(55% Al + 43.5% Zn + 1.5% Si)
Khối lượng lớp mạ (g/m²/2 mặt)
Coating mass (g/m²/both sides)
AZ150 AZ200
Độ dày thép nền – BMT (mm)
Base metal thickness
0.32 ~ 0.65 0.35 ~ 0.65
Độ dày đã bao gồm lớp mạ hợp kim – TCT (mm)
Total coating thickness
0.37 ~ 0.70 0.40 ~ 0.70
Độ dày thành phẩm – APT (mm)
After painting thickness
0.39 ~ 0.72 0.43 ~ 0.73
 Độ dày lớp sơn khô – DFT
Dry film thickness (µm)
Mặt chính
Top coat
≥ 25 (sơn lót + sơn hoàn thiện/primer + finish coat)
Mặt lưng
Back coat
≥ 10 (sơn lót+sơn hoàn thiện/primer+finish coat) ≥ 12 (sơn lót+sơn hoàn thiện/primer+finish coat)

KINGMAX SMP

Sản phẩm được sử dụng trong những môi trường có điều kiện nhiệt độ chênh lệch cao. Tôn có khả năng chịu sốc nhiệt giữa nóng và lạnh, được sử dụng làm tấm lợp, tấm vách cho các công trình đòi hỏi độ bền cao hay sự thay đổi nhiệt độ lớn.

Đặc tính sản phẩm:

Đặc tính Kết quả & phương pháp đánh giá
Độ bám dính Độ chịu ép phồng 100% NTO (ATSM E643)
Độ bền uốn  ≤ 3T
Độ bền va đập (J) Min 7 (J) (ATSM D2794)
Độ cứng Bút chì Min 2H
Độ bóng  Góc 60 độ ± 5 GU (theo màu sơn)
Chống mài mòn CS10W – 100gr ≤ 20 mg/100 cycles ( tiêu chuẩn ASTM D4060)
Chống ăn mòn bề mặt Phun sương muối  1000 giờ/ 1000 hours ( tiêu chuẩn ASTM B117)
Phồng rộp bề mặt nhỏ nhất cấp độ 8
Ăn mòn lớn nhất 3mm từ vết cắt (vết cắt chữ X) (Dán 4 cạnh viền)
Kháng phai màu  Độ chịu đựng thời tiết giả lập 1500 giờ (ASTM G154)
ΔE <5 (ASTM D2244)
Kháng phấn hóa 1500 giờ (ATSM G154)
A: 8* rating (ASTM D4214)
Kháng dung môi Tiếp xúc ≥ 100 DR
(Theo tiêu chuẩn sản phẩm)

KINGMAX PANEL 

Sản phẩm cao cấp là sự hình thành của hợp tác giữa Tôn Đông Á cùng các nhà cung cấp sơn hàng đầu thế giới. Tôn có độ bám dính cao với lớp mạ màu bên ngoài và phần cách nhiệt bên trong. Bởi vậy sản phẩm có khả năng đáp ứng yêu cầu cao của thị trường nhưng giá tôn Đông Á KINGMAX PANEL lại không hề cao. 

Bởi thiết kế thông minh tối ưu nên tôn được sử dụng làm vách, tấm lợp cho kho lạnh, kho đông. Bên cạnh đó cùng được dùng trong các ứng dụng cách âm hay cách nhiệt.

Đặc tính sản phẩm:

Đặc tính Kết quả & phương pháp đánh giá
Độ bám dính Độ chịu ép phồng 100% NTO (ATSM E643)
Độ bền uốn  ≤ 3T
Độ bền va đập (J) Min 7 (J) (ATSM D2794)
Độ cứng Bút chì Min 2H
Độ bóng  Góc 60 độ ± 5 GU (theo màu sơn)
Chống mài mòn CS10W – 100gr ≤ 20 mg/100 cycles ( tiêu chuẩn ASTM D4060)
Chống ăn mòn bề mặt Phun sương muối  1000 giờ/ 1000 hours (tiêu chuẩn ASTM B117)
Phồng rộp bề mặt nhỏ nhất cấp độ 8
Ăn mòn lớn nhất 3mm từ vết cắt (vết cắt chữ X) (Dán 4 cạnh viền)
Kháng phai màu  Độ chịu đựng thời tiết giả lập 1500 giờ (ASTM G154)
ΔE <5 (ASTM D2244)
Kháng phấn hóa 1500 giờ (ATSM G154)
A: 8* rating (ASTM D4214)
Kháng dung môi Tiếp xúc ≥ 100 DR
(Theo tiêu chuẩn sản phẩm)

KINGMAX LEED

Sản phẩm có tính năng giảm nhiệt độ bề mặt hiệu quả thông qua nguyên lý làm giảm sự hấp thụ bức xạ mặt trời của tấm lợp. Mỗi màu sắc sẽ có khả năng phản hồi bức xạ mặt trời ở mức độ cao hay thấp khác nhau. Đây là yếu tố chính ảnh hưởng đến nhiệt độ mái lợp.

Sử dụng KINGMAX LEED có ưu điểm vượt trội giúp tiết kiệm chi phí tiêu thụ điện năng. Từ đó mang lại hiệu quả làm mát tối ưu trong môi trường làm việc. Tôn được sử dụng làm tấm lợp cho các công trình xanh và các công trình có yêu cầu chỉ số phản xạ ánh sáng mặt trời (SRI).

KINGMAX METALLIC

Sản phẩm của Tôn Đông Á được sản xuất phù hợp với các dự án yêu cầu thẩm mỹ cao. Ví dụ như hiệu ứng ánh kim. Tôn khi lắp đặt thể hiện sự cứng cáp và vững chãi của kim loại mang đến ý nghĩa và vẻ đẹp cho từng công trình. Đây chính là lý do tôn KINGMAX METALLIC gây được ấn tượng và tạo góc nhìn đặc trưng trong điều kiện sáng. Tôn sử dụng làm vách, tấm lợp cho các công trình đòi hỏi có hiệu ứng phản xạ ánh kim.

KING COLOR 

Đây là sự kết hợp giữa thép mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 và lớp phủ sơn bề mặt tối ưu. Tôn được sơn 4 lớp bề mặt với độ dày lớp sơn tổng cộng 25 micron. Điều này giúp gia tăng độ bám dính, tăng độ bền màu và hạn chế trầy xước. Bên cạnh đó sản phẩm còn có khả năng chống nóng và chống ăn mòn hiệu quả.

Tôn có màu sắc đa dạng, tính thẩm mỹ cao, chống chọi được với môi trường thời tiết khắc nghiệt. Giá tôn Đông Á KING COLOR cạnh tranh và chất lượng vượt trội. Ứng dụng của sản phẩm để lợp mái hoặc làm vách ngăn, máng xối…và các ứng dụng trong xây dựng. Bên cạnh đó KING COLOR còn được dùng để làm khung trần, khung cửa, cửa cuốn hay trang trí nội thất.

Thông số kỹ thuật:

  • Khối lượng lớp mạ bề mặt: 100g/m2/2 mặt
  • Độ dày lớp sơn: 25 micron
  • Hệ sơn: PE – 4 lớp sơn
  • Độ cứng: G300 – G550
Quy cách thép nền Độ dày thành phẩm sau khi mạ (±0.04)  Trọng lượng trung bình (±0.08)
0.39*1200mm 0.45 mm 3.96 kg/m
0.44*1200mm 0.50 mm 4.43 kg/m

KING ALUZINC

KING ALUZINC là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm. Khối lượng lớp mạ 150g/ m2/2 mặt giúp tấm tôn sáng bóng, phản xạ nhiệt tốt. Bên cạnh đó là khả năng chống nóng và chống ăn mòn hiệu quả. Sản phẩm có tuổi thọ cao hơn gấp nhiều lần so với tôn kẽm thông thường trên thị trường và giá tôn Đông Á cũng cực tốt. Tôn được sử dụng để lợp mái hoặc làm vách ngăn, máng xối hay phụ kiện. Bên cạnh đó các ứng dụng trong xây dựng, làm xà gồ, máng điện, trang trí nội thất.

Thông số kỹ thuật:

  • Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm: Al, Zn và Si
  • Khối lượng lớp mạ bề mặt: 150g/m2/2 mặt
  • Cơ tính sản phẩm: G300 – G550
Quy cách thép nền  Độ dày thành phẩm sau khi mạ (±0.04) Trọng lượng trung bình (±0.08)
0.35*1200mm 0.40 mm 3.48 kg/m
0.40*1200mm 0.45 mm 3.95 kg/m
0.45*1200mm 0.50 mm 4.43 kg/m
0.50*1200mm 0.55 mm 4.90 kg/m
0.55*1200mm 0.60 mm  5.37 kg/m

WIN COLOR

WIN COLOR là sự kết hợp giữa thép mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50 và lớp phủ sơn bề mặt cao cấp. Bề mặt được sơn 4 lớp với độ dày lớp sơn tổng cộng 20 micron. Từ đó giúp gia tăng độ bám dính, tăng độ bền màu và hạn chế trầy xước tối đa. Bên cạnh đó sản phẩm còn có khả năng chống nóng và chống ăn mòn hiệu quả. Tôn dạng về màu sắc được ứng dụng để lợp mái hoặc làm vách ngăn; bao che cho nhà ở dân dụng. Bên cạnh đó sản phẩm còn được sử dụng làm vách tạm che chắn công trình xây dựng đang thi công, cửa cuốn, nội thất…

Thông số kỹ thuật:

  • Khối lượng lớp mạ bề mặt: 50g/m2/2 mặt
  • Độ dày lớp sơn bề mặt: 20 micron
  • Hệ sơn: PE – 4 lớp sơn
  • Độ cứng: G400 – G550
Thép nền Độ dày thành phẩm sau khi mạ (±0.04) Trọng lượng trung bình (±0.08)
0.30*1200mm 0.35*1200 mm 2.92 kg/m
0.35*1200mm 0.40*1200 mm 3.39 kg/m
0.40*1200mm 0.45*1200 mm 3.87 kg/m
0.45*1200mm 0.50*1200 mm 4.33 kg/m

WIN ALUZINC

Sản phẩm là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm. Khối lượng lớp mạ 100g/ m2/2 mặt mang đến tấm tôn sáng bóng, khả năng phản xạ nhiệt tốt. Khi sử dụng có thể giảm nhiệt, chống nóng và chống ăn mòn hiệu quả. Giá tôn Đông Á WINA LUZIN cạnh tranh song song với tuổi thọ cao hơn nhiều lần so với tôn kẽm.

Thông số kỹ thuật:

  • Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm: AL, ZN và Si
  • Khối lượng lớp mạ bề mặt: 100g/m2/2 mặt
  • Độ cứng: G550
Quy cách thép nền Độ dày thành phẩm sau khi mạ (±0.04)  Trọng lượng trung bình (±0.08)
0.31*1200mm 0.35*1200 mm 3.05 kg/m
0.36*1200mm 0.40*1200 mm 3.52 kg/m
0.41*1200mm 0.45*1200 mm 3.99 kg/m
0.46*1200mm 0.50*1200 mm 4.46 kg/m

S VIỆT MÀU

S VIỆT MÀU được kết hợp giữa thép mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50/ AZ30 cùng với lớp phủ sơn. Mặt tôn sơn 4 lớp, dày 18 micron nâng cao độ bám dính, tăng độ bền màu và chống trầy xước. Tôn có khả năng chống nóng hiệu quả, tính thẩm mỹ cao và giá tôn Đông Á cực cạnh tranh. Sản phẩm dùng làm vách ngăn, che cho nhà ở dân dụng, vách tạm che chắn công trình xây dựng đang trong quá trình thi công.

Thông số kỹ thuật:

  • Khối lượng lớp mạ AZ30: 30g/ m2/ 2 mặt 
  • Khối lượng lớp mạ AZ50: 50g/ m2/ 2 mặt
  • Độ dày lớp sơn: 18 micron
  • Hệ sơn: PE – 4 lớp sơn 
  • Độ cứng: G550
Quy cách thép nền  Độ dày thành phẩm sau khi mạ (±0.06)  Trọng lượng trung bình (±0.10) 
0.20*1200mm 0.25 mm 1.98 kg/m
0.25*1200mm 0.30 mm 2.45 kg/m
0.29*1200mm 0.35 mm 2.83 kg/m
0.34*1200mm 0.40 mm 3.30 kg/m

S VIỆT LẠNH

S VIỆT LẠNH là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm chất lượng cao. Khối lượng lớp mạ 75g/m2/2 mặt mang đến tấm tôn sáng bóng với khả năng phản xạ nhiệt tốt, hiệu quả chống nóng cao và giá trị kinh tế tối ưu với giá tôn Đông Á – tôn S Việt lạnh phù hợp. 

Thông số kỹ thuật:

  • Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm: Al, Zn và Si 
  • Khối lượng lớp mạ bề mặt: 75g/m2/2 mặt
  • Cơ tính sản phẩm: G550 
Quy cách thép nền  Độ dày thành phẩm sau khi mạ (±0.03)  Trọng lượng trung bình (±0.08) 
0.18*1200mm 0.20 mm 1.79 kg/m
0.20*1200mm 0.22 mm 1.98 kg/m
0.24*1200mm 0.26 mm 2.36 kg/m
0.26*1200mm 0.28 mm 2.55 kg/m
0.28*1200mm 0.30 mm 2.74 kg/m

Tôn kẽm Đông Á

Dòng sản phẩm đặc trưng của tôn Đông Á được giới thiệu tiếp theo đó chính là tôn kẽm. Với doanh số bán ra lớn, sản phẩm của tập đoàn đang đứng đầu thị trường với lượng tiêu thụ lớn và đánh giá cao từ khách hàng. 

Tôn kẽm Đông Á được đánh giá cao về chất lượng
Tôn kẽm Đông Á được đánh giá cao về chất lượng

Giới thiệu tôn kẽm Đông Á

Tôn kẽm hay còn được gọi với tên khác là thép mạ kẽm. Sản phẩm được hình thành thông qua quá trình cán nguội thép sau đó mạ kẽm. Các công đoạn cụ thể như tẩy rửa sạch bề mặt, được ủ trong lò NOF để làm thay đổi cơ tính thép. Sau đó là mạ một lớp kẽm theo nguyên lý mạ nhúng nóng và phủ lớp chống oxy hóa như Crom. 

Tôn có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên, hạn chế quá trình oxy hóa. Giá tôn Đông Á mạ kẽm cũng cực cạnh tranh giúp khách hàng có thể tối ưu lợi nhuận. 

Ứng dụng của tôn kẽm trong ngành công nghiệp xây dựng và dân dụng để làm xà gồ mái, xà gồ vách, vách ngăn, ống thông gió, tấm lót sàn, tấm lợp và nguyên liệu làm ống hộp. Bên cạnh đó tôn còn được ứng dụng trong ngành thiết bị gia dụng. Các tiêu chuẩn sản xuất tôn kẽm gồm:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302
  • Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653
  • Tiêu chuẩn Úc AS1397
  • Tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346

Thông số kỹ thuật

Công suất thiết bị  350.000 tấn / năm 
Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng, skinpass ướt
Độ dày 0.16 ÷ 2.5 mm
Bề rộng 914÷1250mm
Trọng lượng cuộn Tối đa 25 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2
Chất lượng sản phẩm
Bề mặt thành phẩm Bóng, sáng, bông nhỏ và gần như không bông 
Xử lý bề mặt Crom  
Độ bền uốn (T-bend) 0 ÷ 3 T
Khối lượng mạ Z120: 120g/m2/2 mặt
Z275: 275g/m2/2 mặt
Thành phần lớp phủ 99.0% Zn
Giới hạn chảy ≥ 270 MPa
Đường kính trong 508 mm

Những lý do khách hàng nên sử dụng tôn Đông Á cho công trình của mình

Tôn Đông Á được nhiều khách hàng lựa chọn cho các công trình. Nguyên nhân bởi sản phẩm có nhiều ưu điểm vượt trội và giá tôn Đông Á cực cạnh tranh. Khám phá những ưu điểm ngay sau đây để có thêm sự lựa chọn cho mình:

Thiết kế đa dạng

Tập đoàn tôn Đông Á đã có kinh nghiệm hoạt động nhiều năm trong ngành tôn thép xây dựng. Tất cả các các sản phẩm đã có mặt và phủ sóng trên toàn thị trường với hệ thống đại lý trên khắp các tỉnh thành. Bên cạnh đó, chất lượng vượt trội cũng giúp thương hiệu này vươn xa ra tầm thế giới. Khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn các sản phẩm đa dạng phong phú với chất lượng tốt nhất để tô điểm cho công trình của mình. 

Tôn Đông Á có thiết kế và mẫu mã đa dạng
Tôn Đông Á có thiết kế và mẫu mã đa dạng

Chất lượng được đánh giá cao

Sản phẩm được sản xuất với công nghệ cán thép, mạ cao cấp đảm bảo chất lượng tôn đầu ra đáp ứng được nhu cầu khách hàng, phù hợp tiêu chuẩn được cung cấp với giá tôn Đông Á phải chăng. Đặc biệt, tôn cực thân thiện với con người và môi trường thông qua quy trình sản xuất khép kín. Khi sử dụng hạn chế được tối đa tình trạng hoen gỉ, oxy hóa. 

Giá tôn Đông Á cực ưu đãi với chất lượng đảm bảo
Giá tôn Đông Á cực ưu đãi với chất lượng đảm bảo

Cách nhiệt – cách âm hiệu quả

Đặc biệt, tôn thương hiệu Đông Á còn có khả năng cách nhiệt – chống nóng tối ưu nhất. Sản phẩm tôn lợp mái có 3 lớp, là giải pháp chống nóng hoàn hảo cho ngôi nhà của bạn, cực kỳ phù hợp với thời tiết tại Việt Nam. Sử dụng tôn Đông Á giúp không gian trong nhà luôn mát mẻ thoải mái, hạn chế tiếng ồn lên đến 60%. 

Giá tôn Đông Á phù hợp

Khách hàng hoàn toàn có thể an tâm về chất lượng và giá thành khi sử dụng tôn thương hiệu Đông Á. Giá công ty cung cấp tối ưu và cực cạnh tranh so với các đơn vị khác. Khi mua hàng tại Thép Trí Việt khách hàng còn được hưởng nhiều ưu đãi lớn về giá và chính sách vận chuyển. 

Giá tôn Đông Á hôm nay mới vừa được Thép Trí Việt gửi đến quý khách hàng. Tất cả thông tin về sản phẩm cũng đã được giới thiệu để quý khách hàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm tốt nhất cho mình. Liên hệ hotline 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50 Thép Trí Việt để được cung cấp những thông tin liên quan và báo giá cạnh tranh.

Xem thêm:

Thông tin mua hàng:

CÔNG TY TÔN THÉP TRÍ VIỆT

Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây - Thủ Đức - TPHCM

Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp - TPHCM

Địa chỉ 3: 16F Đường 53 - Phường Tân Phong - Quận 7 - TPHCM

Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú - TPHCM

Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao - TP Thuận An - Bình Dương

Hotline mua hàng: 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50

Email: theptriviet@gmail.com

Miễn phí giao hàng trong bán kính 500km với đơn hàng số lượng lớn

Chia sẻ bài viết:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50