Bảng giá tôn lợp mái Hoa Sen, Đông Á, Việt Úc, Phương Nam mới nhất

Khi tìm hiểu giá tôn lợp mái nhà tại Thép Trí Việt, quý khách đang quan tâm đến việc lựa chọn một đơn vị cung cấp sản phẩm chất lượng với giá cạnh tranh nhất giúp công trình bền đẹp, tiết kiệm chi phí xây dựng. Bởi vậy công ty sẽ luôn đảm bảo cung cấp mức giá cạnh tranh nhất giúp khách hàng hài lòng.

Giá tôn lợp mái nhà thương hiệu Hoa Sen, Đông Á, Việt Úc, Phương Nam,… mới nhất đã được Thép Trí Việt cập nhật, xin gửi quý khách hàng tham khảo và lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp nhất. Khi mua tôn lợp tại Thép Trí Việt, quý khách sẽ có công trình bền bỉ với thời gian mang tính thẩm mỹ cao cùng chi phí cạnh tranh nhất. Cập nhật bảng giá chi tiết và những thông tin cần thiết để có lựa chọn được tôn lợp nhà chất lượng, phù hợp. 

Giá tôn lợp mái các thương hiệu đã được
Giá tôn lợp mái các thương hiệu đã được

Bảng báo giá tôn lợp mái mới nhất – Thép Trí Việt

Tôn lợp mái nhà có nhiều ưu điểm hơn so với các loại vật liệu khác nên được sử dụng nhiều hiện nay. Tuy nhiên trên thị trường có nhiều loại với các đặc điểm khác nhau, những nhà sản xuất khác nhau và mức giá chênh lệch. Điều này mang đến sự khó khăn cho người dùng khi chọn sản phẩm phù hợp. 

Thép Trí Việt là đại lý phân phối tôn lợp mái nhà uy tín nhất thị trường miền Nam hiện nay. Công ty cung cấp sản phẩm với nhiều ưu đãi và lợi ích cho khách hàng như:

  • Giảm giá cho những đơn hàng lớn và giảm thêm 10% cho khách hàng khi hợp tác lần tiếp theo. 
  • Có các chính sách hỗ trợ đại lý chuyên nghiệp, hoa hồng hậu hĩnh cho người giới thiệu. 
  • Giá tôn lợp cạnh tranh, báo giá đã gồm VAT. 
  • Miễn phí vận chuyển khu vực TPHCM và bán kính 100km xung quanh. Khách hàng cách xa sẽ có chính sách hỗ trợ phù hợp. 

Ngay sau đây sẽ là bảng báo giá tôn lợp mái đang được cung cấp tại Thép Trí Việt. Các số liệu được tổng hợp ở thời điểm tháng 5/2022 và tùy từng thời gian cụ thể mà sẽ có sai lệch. Kháng hàng muốn nắm được thông tin về giá chính xác mời liên hệ với phòng kinh doanh của Thép Trí Việt thông qua số hotline 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50 .

BẢNG GIÁ TÔN LỢP CÁC LOẠI – MÀU – LẠNH – KẼM
Hoa Sen – Đông Á – Phương Nam (Việt Nhật) -Nam Kim – Việt Úc- Trung Quốc ( tiêu chuẩn Việt Nhật) – Việt Pháp – Bluecope
Dày

mm

VNĐ/m Mã màu Dày

mm

VNĐ/m Mã màu
LẠNH MÀU HOA SEN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
0.2 50,325 Xanh Ngọc – BGL01

Xanh dương tím – BBL04

Xanh dương – BBL01

Trắng sữa – BWL01

Vàng kem – BYL02

Xanh rêu tươi – BGL02

Socola/nâu đất – MRL03

Xám lông chuột – MDL01

Đỏ tươi – BRL02

Đỏ đậm – BRL01

0.2 50,325 Xanh Ngọc – XN3

Xanh dương tím – XD1

Xanh dương – XD5

Trắng sữa – TR3

Vàng kem – VA3

Xám sáng – GR4

Socola/nâu đất – BR1

Xám lông chuột – GR1

Đỏ tươi – DO1

Cam – CA2

Xanh rêu – XR2

0.22   54,900 0.22 54,900
0.25   64,050 0.25 63,440
0.3   75,030 0.3 77,775
0.35   89,670 0.35   89,365
0.4   104,005 0.4 103,700
0.45 118,340 0.45 117,730
0.5   132,675 0.5 132,065
0.55 Liên hệ  0.55 Liên hệ 
0.6 Liên hệ  0.6 Liên hệ 
LẠNH MÀU PHƯƠNG NAM LẠNH MÀU VIỆT ÚC
0.2   54,900 Xanh Ngọc – GREEN01

Xanh dương tím – BLUE03

Xanh dương – BLUE05/01

Trắng sữa – T-WHITE01

Vàng – YELLOW01

Xanh rêu – GREEN03/02/04

Socola/nâu đất – BLACK04

Xám lông chuột – BLACK01

Đỏ tươi – RED02N

Đỏ đậm – RED1

0.2 50,325 Xanh Ngọc -TVP-GREEN01

Xanh dương tím – TVP-BLUE03

Xanh dương – TVP-BLUE04

Trắng sữa – T-WHITE

Vàng – BEIGE

Xanh rêu – TVP-GREEN03/04/05

Đỏ tươi – TVP-RED02

Đỏ đậm – TVP-RED1

0.22   61,000 0.22   54,900
0.25     65,575 0.25   63,440
0.3   79,300 0.3   77,775
0.35   94,550 0.35 89,365
0.4   108,275 0.4 103,700
0.45 122,000 0.45 117,730
0.5 137,250 0.5 132,065
0.55 Liên hệ  0.55 Liên hệ 
0.6 Liên hệ  0.6 Liên hệ 
LẠNH MÀU NAM KIM LẠNH MÀU TRUNG QUỐC
0.2 54,900 Xanh Ngọc – GREEN01

Xanh dương tím – BLUE03

Xanh dương – BLUE05/01

Trắng sữa – T-WHITE01

Vàng – YELLOW01

Xanh rêu – GREEN03/02/04

Socola/nâu đất -BLACK04

Xám lông chuột – BLACK01

Đỏ tươi – RED02N

Đỏ đậm – RED1

0.2 46,200 Xanh Ngọc

Xanh dương tím

Trắng sữa

Vàng kem

0.22   61,000 0.22 50,400
0.25 65,575 0.25 58,240
0.3 79,300 0.3 71,400
0.35   94,550 0.35 82,040
0.4   108,275 0.4 95,200
0.45 122,000 0.45 108,080
0.5 137,250 0.5 121,240
0.55 Liên hệ  0.55 Liên hệ 
0.6 Liên hệ  0.6 Liên hệ 
LẠNH MÀU VIỆT PHÁP BLUESCOPE – ZACS PHONG THỦY
0.2 54,000 Xanh Ngọc – GR01

Xanh dương tím – BU01

Trắng sữa – WH01/02

Vàng kẽm – CR01/02

Xanh rêu – GR01/05

Socola/nâu đất – BRO01

Xám lông chuột – GRM01

Đỏ tươi – DR02

Đỏ đậm – BR01

0.2 Liên hệ  Hỏa phát đại

Thổ Bình An

Kim Phúc lộc

Thủy trường tồn

Mộc khởi sinh

Vàng gợi phúc

Dương khai lộc

Ngọc khơi thọ

0.22 60,000 0.22 Liên hệ 
0.25 64,500 0.25 Liên hệ 
0.3 78,000 0.3 Liên hệ 
0.35   93,000 0.35 Liên hệ 
0.4 106,500 0.4 Liên hệ 
0.45 120,000 0.45 Liên hệ 
0.5   135,000 0.5 Liên hệ 
0.55 Liên hệ  0.55 Liên hệ 
0.6 Liên hệ  0.6 Liên hệ 
Nhận cắt chấn chiều dài theo quy cách. Cán 5 – 7 – 9 – 11 – 13 sóng vuông / tròn. Cán cliplock 945 – 975 -1000, seamlock 480 /1000 . Gia công toàn bộ phụ kiện úp nóc, diềm, máng xối, vòm. Nhận cán tôn tại công trình, Quý khách vui lòng liên hệ hotline 
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Thông tin về tôn lợp mái

Tôn lợp mái là sản phẩm được khách hàng ưa chuộng hiện nay. Với nhiều tính năng và sự tiện ích, tôn tỏ ra có ưu thế hơn hẳn so với những vật liệu truyền thống khác. 

Tôn lợp mái xuất hiện khá nhiều trong các công trình dân dụng hay công nghiệp hiện nay. Sản phẩm còn được gọi là tấm lớp, được làm từ thép cán mỏng và tạo hình theo yêu cầu. Tôn được sử dụng để lợp mái nhà, bảo vệ các công trình khỏi các tác động của môi trường thời tiết như nắng, mưa, gió,…

Hiện nay trên thị trường có khá nhiều loại sản phẩm mang đến cho khách hàng đa dạng sự lựa chọn. Tùy theo nhu cầu và mục đích, tính chất của công trình mà có thể chọn kích cỡ, mẫu mã, màu sắc khác nhau. Nhân viên kinh doanh của Thép Trí Việt sẽ sẽ tư vấn và giúp khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất.

Tôn lợp mái là gì?
Tôn lợp mái là gì?

Kích thước tôn lợp mái tiêu chuẩn

Giá tôn lợp mái phụ thuộc vào kích thước khổ tôn. Tủy theo yêu cầu của khách hàng mà Thép Trí Việt có thể cắt khổ theo yêu cầu để phù hợp với công trình. 

  • Khổ tôn tiêu chuẩn dao động trong khoảng 900 – 1070mm thành phẩm. Khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 850 – 1000mm thành phẩm. 
  • Một số loại đặc biệt có khổ khoảng 1200 – 1600mm và khổ hữu dụng trong khoảng 1170 – 1550mm.

Độ dày tôn lợp mái thích hợp 

Tùy theo yêu cầu công trình mà độ dày tôn lợp cũng có sự khác nhau. Thông thường nhà sản xuất sẽ cung cấp ra thị trường tôn dày từ 0.4mm đến 0.5mm. Tuy nhiên cũng có những sản phẩm có độ dày lớn hơn theo từng công trình yêu cầu. 

Khách hàng cần lưu ý, những sản phẩm có độ dày cao thì bền, khả năng chống chọi với thời tiết cũng cao hơn so với loại cùng thiết kế những mỏng. Bên cạnh đó khả năng chống nóng, chống ồn cũng hiệu quả hơn. Tuy nhiên giá thành những loại dày hơn cũng sẽ cao hơn loại mỏng. 

Độ dày tôn lợp mái thích hợp 
Độ dày tôn lợp mái thích hợp

Ưu điểm chung các loại tôn lợp mái so với các loại vật liệu khác

Trước đây ngói, fibro xi măng hay đổ mái bằng thường được sử dụng cho các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng… Tuy nhiên có khá nhiều nhược điểm của từng sản phẩm như độ bền không cao, nóng hay chi phí cao. Bởi vậy tôn lợp mái đã được thay thế với những ưu điểm như:

  • Sản phẩm có trọng lượng nhẹ nên khá dễ dàng để có thể vận chuyển đến tận công trình. Quá trình thi công cũng đơn giản hơn nhiều so với những vật liệu khác. 
  • Giá tôn lợp mái rẻ, không tốn nhiều thời gian và chi phí nhân công. 
  • Sản phẩm được sản xuất với nhiều mẫu mã và những màu sắc đa dạng. Điều này góp phần quan trọng trong việc nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình. 
  • Hiện nay trên thị trường có những sản phẩm có khả năng chống nóng, chống ồn cực hiệu quả đáp ứng được nhu cầu của nhiều công trình, nhà đầu tư. 
Ưu điểm chung các loại tôn lợp mái
Ưu điểm chung các loại tôn lợp mái

Các loại tôn lợp mái nhà thông dụng hiện nay trên thị trường

Sau đây, Thép Trí Việt sẽ cung cấp cho bạn thông tin về những loại tôn lợp thông dụng trên thị trường hiện nay để khách hàng hiểu được đặc điểm, tính chất và có sự lựa chọn phù hợp cho mình:

Tôn kẽm lợp mái

Tôn kẽm có thành phần chính là thép và bề mặt bên ngoài được mạ kẽm để nâng cao tính bền với môi trường. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại theo tiêu chuẩn của nhiều quốc gia. Ví dụ tại Nhật Bản là JIS G 3302, tại Mỹ là ASTM A653/A653M, tại châu Âu là EN 10346, tại Malaysia là MS 2385 và tại Úc là AS 1397. 

Tuy nhiên đây là loại tôn có khả năng chống ăn mòn kém, tuổi thọ không được cao nên giá tôn lợp mái kẽm thấp nhất trong tất cả các sản phẩm trên thị trường hiện nay. Sản phẩm được sử dụng trong các công trình để:

  • Làm mái nhà di động không có thời gian sử dụng dài.
  • Làm vách ngăn.
  • Xây dựng công nghiệp, dân dụng và sản xuất công nghiệp. Ví dụ như sản xuất tấm lợp, trần nhà, máng xối, bảng hiệu, cửa cuốn, cửa xếp.
  • Sản xuất phần vỏ phía bên ngoài của các thiết bị điện tử điện lạnh.
Tôn kẽm có thành phần chính là thép và bề mặt bên ngoài được mạ kẽm
Tôn kẽm có thành phần chính là thép và bề mặt bên ngoài được mạ kẽm

Tôn lạnh lợp mái

Tôn lạnh có một lớp và phủ bên ngoài là hợp kim nhôm kẽm. Trong đó kẽm chiếm 43,5%, nhôm chiếm 55%, và Silicon chỉ chiếm 1,5%. Với thiết kế này thì sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao so với tôn mạ kẽm thông thường nhưng giá tôn lợp máicũng không chênh lệch nhiều. 

Bên cạnh đó, thành phần nhôm giúp ngăn cách tác động của môi trường lên tấm tôn, kẽm giúp tấm tôn có tính bền cao hơn tại mép cắt hay những vết trầy xước. Bởi vậy tôn có độ bền gấp 4 lần tôn kẽm thông thường. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Mỹ, Úc, Nhật, Malaysia, Châu Âu…

Tôn lạnh cũng có khả năng phản xạ tối đa tia nắng từ mặt trời thông qua lớp phủ bề mặt sáng bóng. Bởi vậy những công trình lợp tôn lạnh thường có khả năng chống nóng tốt hơn, tạo môi trường và không gian mát mẻ hơn.  

Tôn lạnh có một lớp và phủ bên ngoài là hợp kim nhôm kẽm
Tôn lạnh có một lớp và phủ bên ngoài là hợp kim nhôm kẽm

Tôn PU lợp mái

Tôn mát còn được gọi là tôn cách nhiệt, tôn xốp cách nhiệt, tôn PU chống nóng. Cấu tạo tôn mát bao gồm:

  • Lớp tôn – lớp PU chống cháy – lớp màng PP/PVC hoặc 1 lớp giấy bạc. 
  • Hoặc lớp tôn – xốp – tôn hoặc tôn – xốp – màng PVC.

Cụ thể: Lớp tôn bề mặt sẽ được tráng một lớp Polyesters có tác dụng tạo độ bóng. Bên cạnh đó lớp PE này cũng có nhiệm vụ bảo vệ màu sắc cho tấm tôn hiệu quả trước tác động của môi trường. 

Lớp thứ hai được sử dụng đó chính là PU (Polyurethane) mật độ cao tạo sợi bền vững, Thiết kế này giúp tăng cường hiệu quả cách âm, cách nhiệt cao khi sử dụng ở môi trường bên ngoài nắng nóng. Lớp thứ ba đó chính là lụa PVC có tác dụng giảm thiểu khả năng cháy và tạo nét thẩm mỹ cho lớp trần dưới mái nhà.

Về giá tôn lợp mái thì chi phí cho tôn PU cao hơn tôn kẽm và tôn lạnh. Nguyên nhân bởi sản phẩm có ưu thế về độ bền, khả năng chống nắng chống ồn hiệu quả. Hiện nay rất nhiều công trình sử dụng tôn PU chống nóng.

Lớp tôn bề mặt sẽ được tráng một lớp Polyesters
Lớp tôn bề mặt sẽ được tráng một lớp Polyesters

Tôn sóng lợp mái

Tôn sóng được chế tạo từ thép tấm sau đó cán mỏng qua quá trình cán nóng. Tiếp theo tôn được cán sóng vuông hoặc sóng tròn tùy thuộc vào yêu cầu của  nhà đầu tư và công trình. Sản phẩm có độ bền cao, dễ dàng vận chuyển sử dụng, khả năng thoát nước tốt, nhiều màu sắc để lựa chọn. Tuy nhiên giá tôn lợp máilại cực kỳ hợp lý mang đến lựa chọn tốt cho nhà đầu tư.

Tôn sóng dùng trong các công trình dân dụng là loại 9 sóng, tôn 11 sóng vuông/tròn. Bên cạnh những ưu điểm được kể trên thì sản phẩm còn có khả năng chịu lực tốt, chống nóng hiệu quả và đặc biệt không gây ra nhiều tiếng ồn khi trời mưa. 

Tôn cán sóng trong công trình công nghiệp thường sử dụng những loại 5 – 6 – 7 sóng. Loại tôn này có khả năng chịu lực kém hơn và tạo âm thanh lớn hơn tôn 9 hay 11 sóng. Một số quy cách tôn sóng thông dụng như:

  • Tôn 5 sóng: chiều rộng: 1070mm, khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp nhau là 250mm, chiều cao sóng tôn là 32m, độ dày từ 0.35mm đến 0.50mm
  • Tôn 9 sóng: chiều rộng khổ tôn là 1000mm, khoảng cách giữa các bước sóng là 125mm, chiều cao sóng là 21mm và độ dày từ 0.35mm đến 0.50mm
  • Tôn 11 sóng: chiều rộng khổ tôn là 1070mm, khổ rộng hữu dụng 1000m, khoảng cách giữa các sóng là 100mm, chiều cao sóng tôn là 20mm và chiều dài thông dụng thường được sản xuất là 2m, 2.4m, 3m.
Tôn sóng được chế tạo từ thép tấm sau đó cán mỏng qua quá trình cán nóng
Tôn sóng được chế tạo từ thép tấm sau đó cán mỏng qua quá trình cán nóng

Tôn giả ngói lợp mái

Tôn giả ngói được thiết kế có kiểu dáng, hình dạng hoàn toàn giống ngói thật. Tuy nhiên chất liệu sử dụng lại là tôn với ưu điểm là nhẹ, dễ dàng di chuyển, dễ dàng lắp đặt và tiết kiệm nhân công. Sản phẩm được lợp bảo vệ và tạo vẻ đẹp sang trọng đẳng cấp cho các khu biệt thự, nhà phố hoặc các mái nhà có độ dốc lớn, nhà có nhiều mái…

Sử dụng tôn giả ngói lợp mái có tác dụng giúp giảm tải trọng lên khung sườn của mái, cột và móng so với ngói thông thường vẫn sử dụng. Điều này giúp nâng cao tuổi thọ, chống sụt lún cho nền và móng nhà. 

Sản phẩm có nhiều màu sắc đa dạng phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng. Giá tôn lợp mái – tôn giả ngói tại Thép Trí Việt cung cấp cạnh tranh và mang lại lợi ích cho khách hàng. Khi thi công chỉ cần vít liên kết mái với xà gồ với loại vít tự khoan, được xử lý nhiệt và mạ Zinc-Tin cường độ cao.

Các thương hiệu tôn lợp nhà thông dụng trên thị trường hiện nay

Trên thị trường có khá nhiều thương hiệu sản xuất tôn lợp mái. Thép Trí Việt là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy lớn có uy tín hiện nay. Bởi vậy công ty luôn báo giá tôn lợp mái chuẩn xác, có độ cạnh tranh cao và nhiều chương trình ưu đãi. Tham khảo một số nhà cung cấp với những sản phẩm đặc trưng ngay sau đây:

Tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen là thương hiệu quốc gia hiện đang chiếm thị phần số 1 Việt Nam với hơn 40%. Sản phẩm chất lượng cao nhiều năm liền được khách hàng tin tưởng. Tôn được sản xuất bằng công nghệ hiện đại nhất hiện nay và đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất của các nước tiên tiến nhất. Ví dụ như JIS G 3322 (Nhật Bản), AS 2728 (Úc), EN 10169 (châu Âu), ASTM A755/A755M (Hoa Kỳ), MS 2383 (Malaysia)…

Tất cả các sản phẩm đều có bảo hành 10, 15 và 20 năm và khách hàng có thể liên hệ mua hàng tại hơn 250 đại lý phân phối khắp cả nước. Tôn có đa dạng màu sắc và các sản phẩm ưu việt được đánh giá cao như tôn lạnh, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói…với giá tôn lợp mái vô cùng phải chăng. 

Tôn Hoa Sen là thương hiệu quốc gia hiện đang chiếm thị phần số 1 Việt Nam
Tôn Hoa Sen là thương hiệu quốc gia hiện đang chiếm thị phần số 1 Việt Nam

Tôn Đông Á

Tôn Đông Á được thành lập năm 1998 và đã có quá trình hoạt động hơn 20 năm. Các sản phẩm công ty cung cấp bao gồm tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu với giá tôn lợp mái cạnh tranh với nhiều thương hiệu khác. Công ty có hệ thống đại lý trải dài khắp 64 tỉnh thành phục vụ tối đa nhu cầu của khách hàng. Không chỉ phục vụ nhu cầu trong nước, sản phẩm của Tôn Đông Á còn được xuất khẩu sang nhiều quốc gia thuộc khu vực ĐNA, Úc, Nhật, Mỹ, Trung Đông…

Tất cả các sản phẩm đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao cấp. Ví dụ công nghệ tẩy rỉ, mạ màu CM4, mạ nhôm kẽm CK5 – CK6… Các sản phẩm của công ty có mặt tại nhiều công trình lớn như Vinfast Hải Phòng, công ty nhựa Tiền Phong, công ty Fuagu khu công nghiệp Thuận Đạo…

Tôn Phương Nam

Tôn Phương Nam hay còn được biết đến với tên gọi tôn Việt Nhật. Các sản phẩm hiện công ty đang cung cấp ra thị trường bao gồm tôn lạnh smart ViJagas, tôn màu Smart Color, tôn mạ kẽm, tôn mạ nhôm kẽm, tôn mạ màu. Tất cả sản phẩm đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại tiên tiến mang đến sản phẩm tối ưu chất lượng và giá tôn lợp mái cực cạnh tranh. 

Hiện nay tôn Phương Nam không chỉ được cung cấp cho các công trình trong nước mà đạt đủ các tiêu chuẩn để xuất khẩu ra nước ngoài. Những dự án trong nước sử dụng tôn Việt Nhật tiêu biểu như hệ thống nhà xưởng NIDEC COPAL PRECISION VIỆT NAM, ga hành khách sân bay Quốc tế Cam Ranh, nhà ga T2 – Nội Bài,…

Tôn Nam Kim

Tôn Nam Kim cũng là thương hiệu uy tín trên thị trường Việt Nam với giá tôn lợp mái phải chăng. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu đến 50 quốc gia trên toàn cầu và đều được khách hàng đánh giá cao. Công ty sản xuất các sản phẩm bao gồm tôn lạnh màu AZ100, tôn lạnh màu AZ150, tôn lạnh màu PVF, tôn mạ kẽm GI, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm GL và ống thép.

Dây chuyền sản xuất hiện đại tiên tiến tại đây được cung cấp từ các tập đoàn hàng đầu thế giới trong ngành công nghiệp tôn thép. Ví dụ như SMS (Đức), Drever (Bỉ)… Sản phẩm đầu ra đảm bảo các tiêu chuẩn khắt khe như  JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), AS (Úc) và EN (Châu Âu) hay ISO 9001, và ISO 14001.

Tôn Nam Kim cũng là thương hiệu uy tín trên thị trường Việt Nam
Tôn Nam Kim cũng là thương hiệu uy tín trên thị trường Việt Nam

Tôn Việt Pháp

Nếu khách hàng đang tìm kiếm sản phẩm chất lượng với giá tôn lợp mái tối ưu thì có thể cân nhắc Tôn Việt Pháp. Công ty có lịch sử hoạt động hơn 20 năm, là một trong những đơn vị sản xuất tôn mạ đầu tiên tại Việt Nam. Các sản phẩm hiện công ty đang cung cấp bao gồm Tôn Việt Pháp Gold, tôn xả băng, tôn VIFA AZ Color, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm màu và tôn kẽm, Tôn kẽm màu.

Giá tôn lợp mái tại đây tối ưu nhưng các sản phẩm đều được kiểm định chất lượng đảm bảo trước khi cung cấp ra ngoài thị trường. Dây chuyền công nghệ tân tiến, áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại nhất. Bởi vậy các sản phẩm được tạo ra đều có chất lượng bền vững, thân thiện với môi trường.

Những lưu ý nào khi lựa chọn tôn lợp mái

Để có thể lựa chọn được tôn lợp chất lượng và hiệu quả tối ưu cho công trình thì ngoài giá tôn lợp nhà còn có khá nhiều vấn đề cần quan tâm. Cụ thể như:

  • Độ bền của tôn lợp mái: Mái nhà là phần che chở cho ngôi nhà nên cần sử dụng sản phẩm có độ bền cao, bền bỉ trước tác động của môi trường. Bên cạnh đó, Việt Nam có thời tiết nhiệt đới gió mùa, nhiều mưa nhiều nắng nên sản phẩm cần đảm bảo độ bền bỉ, hạn chế bị ăn mòn, gỉ sét. 
  • Sản phẩm cần đảm bảo tính thẩm mỹ: Phần mái là một phần kiến trúc ảnh hưởng đến diện mạo căn nhà. Khi lựa chọn tôn lợp thì cần chọn màu sắc phù hợp, kiểu dáng hiện đại để vừa khẳng định cá tính gia chủ vừa khiến không gian thêm phần đẳng cấp. 
  • Tôn cần cách nóng, giảm nhiệt: Không chỉ là vấn đề giá tôn lợp mái mà khi chọn thì khách hàng cần quan tâm yếu tố giảm nhiệt. Mùa hè khá nóng nên tôn cần phản xạ ánh mặt trời tốt. Khi trời mưa cũng cần thoát nước hiệu quả và hạn chế tiếng ồn. 
  • Tôn có khả năng làm sạch nhanh chóng: Khả năng làm sạch tối ưu giúp sản phẩm luôn giữ được vẻ đẹp như ban đầu. Làm sạch nhanh cũng giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí khi vệ sinh bảo dưỡng. 
Những lưu ý nào khi lựa chọn tôn lợp mái
Những lưu ý nào khi lựa chọn tôn lợp mái

Thép Trí Việt là đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu tôn lợp cao cấp hiện nay. Giá tôn lợp mái tại Thép Trí Việt cung cấp tối ưu, cạnh tranh và có nhiều chương trình ưu đãi cho khách hàng. Liên hệ với phòng kinh doanh để được cung cấp thông tin về sản phẩm và lựa chọn được tôn lợp chất lượng với giá thành phải chăng. 

Thông tin mua hàng:

CÔNG TY TÔN THÉP TRÍ VIỆT

Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây - Thủ Đức - TPHCM

Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp - TPHCM

Địa chỉ 3: 16F Đường 53 - Phường Tân Phong - Quận 7 - TPHCM

Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú - TPHCM

Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao - TP Thuận An - Bình Dương

Hotline mua hàng: 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50

Email: theptriviet@gmail.com

Miễn phí giao hàng trong bán kính 500km với đơn hàng số lượng lớn

Chia sẻ bài viết:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50