Bảng tra thép tròn đặc cập nhật mới nhất!

Ngày nay, thép tròn đặc được sản xuất với đa dạng kích thước và tỷ trọng khác nhau để có thể đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng. Chính vì vậy, để lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với công trình thì việc tham khảo bảng tra thép tròn đặc các loại là điều người dùng nên quan tâm hàng đầu. Để hiểu rõ hơn, hãy cùng Thép Trí Việt khám phá ngay bảng tra quy cách thép tròn đặc trong bài viết ngay sau đây nhé!

Lý do bạn cần nắm rõ bảng tra thép tròn đặc?

Khi mua bất kỳ sản phẩm thép tròn, thép ống tròn thì bên cạnh việc tìm hiểu về giá bán, địa chỉ phân phối chính hãng…, người dùng cần phải chú ý đến quy cách của sản phẩm này. Bởi việc nắm rõ quy cách thép tròn sẽ mang lại các lợi ích như sau:

Lý do bạn cần nắm rõ bảng tra thép tròn đặc?
Lý do bạn cần nắm rõ bảng tra thép tròn đặc?
  • Xác định kích thước và trọng lượng của sản phẩm thép tròn đặc mà bạn cần sử dụng.
  • Cung cấp thông tin về độ dày, đường kính, độ cứng và tính năng khác của từng loại thép tròn đặc, cho phép bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.
  • Hỗ trợ trong quá trình tính toán và lập kế hoạch sản xuất, thiết kế và xây dựng các công trình, thiết bị sử dụng thép tròn đặc.

Vì vậy, nắm rõ bảng tra quy cách thép tròn đặc là rất cần thiết, đặc biệt đối với các kỹ sư, chuyên gia công nghiệp, thợ hàn và những người liên quan đến việc sử dụng, sản xuất và chế tạo các sản phẩm từ thép tròn đặc.

Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc

Bảng tra thép tròn đặc như thế nào? Hiện nay, có khá nhiều các công thức để tính trọng lượng của thép tròn đặc. Tuy nhiên 2 công thức dễ dàng và được áp dụng nhiều nhất hiện nay gồm:

Cách 1: Khối lượng (kg) = 0.0007854 x D x D x 7.85. 

Ví dụ: Thép tròn đặc phi 4 (D = 4). Thì công thức tính khối lượng là= 0.0007854 x 4 x 4 x 7.85= 0.099 (kg/m)

Cách 2: Khối lượng (kg )= R2 x 0.0246. 

Ví dụ: Thép tròn đặc phi 6 (D = 6). Thì công thức tính khối lượng là: Khối lượng (kg) = 32 x 0.0246 = 0.221 (kg/cm)

Trong đó: 

  • R: là bán kính của thép (đơn vị là mm). 
  • D: là đường kính ngoài của thép tròn đặc (đơn vị là mm)

Bảng tra thép tròn đặc

STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG
mm kg/m mm kg/m
1 Thép Tròn Đặc D6 0.22 37 Thép tròn đặc D155 148.12
2 THép tròn đặc D8 0.39 38 Thép tròn đặc D160 157.83
3 Thép tròn đặc D10 0.62 39 Thép tròn đặc D170 178.18
4 Thép tròn đặc D12 0.89 40 Thép tròn đặc D180 199.76
5 Thép tròn đặc D14 1.21 41 Thép tròn đặc D190 222.57
6 Thép tròn đặc D16 1.58 42 Thép tròn đặc D200 246.62
7 Thép tròn đặc D18 2.00 43 Thép tròn đặc D210 271.89
8 Thép tròn đặc D20 2.47 44 Thép tròn đặc D220 298.40
9 Thép tròn đặc D22 2.98 45 Thép tròn đặc D230 326.15
10 Thép tròn đặc D24 3.55 46 Thép tròn đặc D240 355.13
11 Thép tròn đặc D25 4.17 47 Thép tròn đặc D250 385.34
12 Thép Tròn Đặc D26 4.83 48 Thép tròn đặc D260 416.78
13 Thép tròn đặc D28 5.55 49 Thép tròn đặc D270 449.46
14 Thép tròn đặc D30 6.31 50 Thép tròn đặc D280 483.37
15 Thép tròn đặc D32 7.13 51 Thép tròn đặc D290 518.51
16 THép tròn đặc D34 7.55 52 Thép tròn đặc D300 554.89
17 THép tròn Đặc D35 7.99 53 Thép tròn đặc D310 592.49
18 Thép Tròn Đặc D36 8.90 54 Thép tròn đặc D320 631.34
19 THép tròn Đặc D38 9.86 55 Thép tròn đặc D330 671.41
20 THép Tròn đặc D40 10.88 56 Thép tròn đặc D340 712.72
21 Thép Tròn Đặc D42 11.94 57 Thép tròn đặc D350 755.26
22 Thép Tròn Đặc D44 12.48 58 Thép tròn đặc D360 799.03
23 Thép Tròn Đặc D45 13.05 59 Thép tròn đặc D370 844.04
24 Thép Tròn Đặc D46 14.21 60 Thép tròn đặc D380 890.28
25 Thép Tròn Đặc D48 15.41 61 Thép tròn đặc D390 937.76
26 Thép Tròn Đặc D50 16.67 62 Thép tròn đặc D400 986.46
27 Thép Tròn Đặc D52 18.65 63 Thép tròn đặc D410 1.036.40
28 THép Tròn Đặc D55 22.20 64 Thép tròn đặc D420 1.087.57
29 THép Tròn Đặc D60 26.05 65 Thép tròn đặc D420 1.139.968
30 Thép Tròn Đặc D65 30.21 66 Thép tròn đặc D430 1.248.49
31 Thép TRÒN đặc D70 34.68 67 Thép tròn đặc D450 1.276.39
32 Thép tròn đặc D75 39.46 68 Thép tròn đặc D455 1.420.51
33 Thép tròn đặc D80 44.54 69 Thép tròn đặc D480 1.541.35
34 Thép tròn đặc D85 49.94 70 Thép tròn đặc D500 1.667.12
35 Thép tròn đặc D90 55.64 71 Thép tròn đặc D520 1.865.03
36 THép tròn đặc D95 72 Thép tròn đặc D550 2.074.04

Thép tròn đặc là gì?

Sau khi biết được bảng tra thép tròn đặc thì hãy cùng tìm hiểu xem thép tròn đặc là gì nhé. Thép tròn đặc là loại thép được sản xuất dưới dạng hình tròn, có đường kính giống nhau suốt chiều dài của tấm thép. Nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm các bộ phận máy móc, thiết bị cơ khí, công trình xây dựng, đóng tàu, tàu thuyền, ô tô, đường sắt, trụ cột điện, các thiết bị ngoại vi, các bộ phận liên kết và kiểu lắp ráp khác.

Thép tròn đặc là gì?
Thép tròn đặc là gì?

Ưu nhược điểm của thép tròn đặc

Ưu điểm

Thép tròn đặc có nhiều ưu điểm, bao gồm:

  • Độ cứng cao: Thép tròn đặc có độ cứng cao hơn so với các loại thép khác, do đó nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cần độ chính xác cao.
  • Độ bền cao: Thép tròn đặc có khả năng chịu tải và chịu lực tốt, đặc biệt phù hợp với các ứng dụng cần độ bền cao.
  • Dễ gia công: Thép tròn đặc có độ cứng và độ bền cao, nhưng lại dễ dàng gia công, cắt, mài và hàn.
  • Giá thành hợp lý: Thép tròn đặc là một loại vật liệu kinh tế, phù hợp với các ứng dụng có chi phí sản xuất thấp.

Vì những ưu điểm này, thép tròn đặc được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm công nghiệp chế tạo, xây dựng, cơ khí, điện tử và sơn xuất khẩu.

Nhược điểm 

  • Khó gia công: Do độ cứng và độ dẻo của thép tròn đặc, nó khó để cắt, mài hoặc khoan một cách dễ dàng.
  • Khả năng chống mài mòn kém: Thép tròn đặc có thể bị mài mòn dễ dàng khi tiếp xúc với môi trường có chứa chất ăn mòn hoặc các vật liệu cứng khác.
  • Chi phí sản xuất cao: Việc sản xuất thép tròn đặc có thể phức tạp và tốn kém.
  • Không thể uốn dẻo: Thép tròn đặc không có tính linh hoạt và không thể uốn dẻo như các loại vật liệu khác, điều này có thể gây khó khăn trong quá trình gia công.
  • Có khả năng bị cong vênh: Với các chiều dài lớn, thép tròn đặc có thể bị cong và vênh dễ dàng, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của sản phẩm.

Những thương hiệu thép tròn đặc nổi tiếng

Thép tròn đặc Hòa Phát

Thép tròn đặc Hòa Phát là sản phẩm thép được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cao và độ bền. Thép tròn đặc Hòa Phát trở thành sự lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu, các công trình xây dựng và các ngành công nghiệp như ô tô, đóng tàu, cơ khí chế tạo máy, ngành dầu khí, điện tử… 

Thép tròn đặc Hòa Phát có nhiều kích thước và độ dài khác nhau phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Ngoài ra bảng tra thép tròn đặc Hòa Phát cũng khác so với các thương hiệu trên thị trường. Công ty Hòa Phát cam kết cung cấp sản phẩm thép tròn đặc chất lượng, giá cả hợp lý và dịch vụ sau bán hàng tốt.

Những thương hiệu thép tròn đặc nổi tiếng
Những thương hiệu thép tròn đặc nổi tiếng

Thép tròn đặc Việt Nhật 

Thép tròn đặc Việt Nhật là sản phẩm thép tròn được sản xuất bằng công nghệ hiện đại và đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Sản phẩm này được sản xuất bởi Công ty Thép Việt Nhật, là một trong những công ty hàng đầu trong ngành sản xuất thép tại Việt Nam. 

Thép tròn đặc Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc và thiết bị, đóng tàu và các ngành công nghiệp khác. Sản phẩm này có đặc tính chịu nhiệt, chịu được áp lực cao, chống gỉ sét và độ bền cao.

Ngoài ra, loại thép này còn được sản xuất với bảng tra thép tròn đặc đa dạng, kích thước và độ dài phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng. Để đảm bảo chất lượng sản phẩm, công ty cung cấp các giấy tờ liên quan đến chứng nhận chất lượng và xuất xứ của sản phẩm.

Thép tròn đặc Miền Nam 

Thép tròn đặc Miền Nam là sản phẩm thép tròn có đường kính đồng đều và không bị lồi lõm, có chiều dài bằng 6 mét. Sản phẩm này được sản xuất tại các nhà máy thép trên địa bàn Miền Nam Việt Nam với chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, đóng tàu, sản xuất công nghiệp, vv. Thép tròn đặc Miền Nam thường có các mã thép phổ biến như: CT3, CT5, CT7, SCM415, SCM440, vv.

Thép tròn đặc Tisco Thái Nguyên

Thép tròn đặc Tisco Thái Nguyên là sản phẩm được sản xuất tại nhà máy Thép TISCO Thái Nguyên (Tiền thân là nhà máy Uông Bí, thuộc Tập đoàn Thép Hòa Phát), với quy trình công nghệ hiện đại và tiên tiến, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Thép tròn đặc Tisco Thái Nguyên có độ bền cao, chống ăn mòn, dễ gia công và chế tạo thành các sản phẩm như chi tiết máy móc, phụ kiện đóng tàu, sản xuất thiết bị dầu khí và nhiều ngành công nghiệp khác.

Thép tròn đặc Pomina

Thép tròn đặc Pomina là sản phẩm thép tròn được sản xuất bằng quá trình cán nóng trên dây chuyền công nghệ hiện đại nhập khẩu từ các nước tiên tiến. Thép tròn đặc Pomina có độ cứng, độ chịu lực tốt, đảm bảo độ chính xác kích thước và độ tinh khiết của hợp chất. 

Thép tròn đặc của Pomina được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp như chế tạo máy móc, xây dựng, sản xuất thiết bị điện tử, sửa chữa cơ khí, đóng tàu,…đặc biệt phổ biến trong ngành xây dựng dân dụng.

Bên cạnh đó, sản phẩm có một số đặc tính nổi bật như khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, độ linh hoạt trong thi công và sử dụng, đặc biệt hợp kim thép này không bị gỉ sét và có khả năng chống ăn mòn tốt. 

Ứng dụng của thép tròn đặc

Ngoài việc mỗi thương hiệu sẽ có bảng tra thép tròn đặc khác nhau thì ngày nay thép tròn đặc được ứng dụng cực kỳ phổ biến. Cụ thể như:

  • Thép tròn đặc được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như xây dựng, chế tạo máy móc, sản xuất ô tô và các thiết bị điện tử. 
  • Xây dựng: Thép tròn đặc được sử dụng trong các công trình xây dựng như cột, dầm và khung kết cấu, vì tính năng chịu lực cao của nó.
  • Chế tạo máy móc: Thép tròn đặc được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như trục, đĩa, vòng bi và các phụ kiện khác.
  • Sản xuất ô tô: Thép tròn đặc được sử dụng để sản xuất các bộ phận ô tô như trục, ắc quy và giảm xóc.
  • Thiết bị điện tử: Thép tròn đặc được sử dụng để sản xuất các bộ phận điện tử như pin, đầu đọc và khóa bảo mật. 

Nhìn chung, thép tròn đặc là một vật liệu quan trọng trong việc chế tạo các sản phẩm công nghiệp và hỗ trợ cho các ngành kinh tế khác.

Mua thép tròn đặc ở đâu uy tín, giá tốt

Nếu như bạn đang phân vân chưa biết mua thép tròn tại địa chỉ nào thì Thép Trí Việt là lựa chọn hoàn hảo mà bạn không nên bỏ qua. Bởi đây là một trong những đại lý cung cấp thép tròn đặc rất nhiều chủ dự án, chủ thầu công trình. Các đối tác đã làm việc với Thép Trí Việt đều đánh giá rất cao về chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi cung cấp.

Thép Trí Việt địa chỉ cung cấp thép tròn đặc uy tín, chất lượng.
Thép Trí Việt địa chỉ cung cấp thép tròn đặc uy tín, chất lượng.

Thép Trí Việt cam kết mang đến quý khách hàng các sản phẩm thép tròn đặc đạt chuẩn chất lượng. Tất cả sản phẩm mà chúng tôi cung cấp đến tay khách hàng đều đều đúng quy cách với dung sai. Trường hợp sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất, Thép Trí Việt sẽ tiến hành thu hồi, đổi trả, bảo hành cho Quý khách nhanh chóng, thuận tiện.

Đặc biệt, Thép Trí Việt luôn cam kết mức giá ưu đãi nhất cho khách hàng. Đặc biệt là khách hàng mua số lượng lớn cho công trình, dự án của mình. Thép tròn đặc sẽ được vận chuyển nhanh chóng, đảm bảo không làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công của công trình của bạn.

Trên đây là các thông tin về bảng tra thép tròn đặc hay bảng quy cách thép tròn đặc. Hy vọng, qua bài viết này, Thép Trí Việt đã cung cấp cho bạn các thông tin hữu ích nhất. Nếu bạn có nhu cầu cần tư vấn về quy cách thép tròn hay nhận báo giá sản phẩm chi tiết, vui lòng liên hệ ngay hotline 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50 để được hỗ trợ sớm nhất!

Thông tin mua hàng:

CÔNG TY TÔN THÉP TRÍ VIỆT

Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây - Thủ Đức - TPHCM

Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp - TPHCM

Địa chỉ 3: 16F Đường 53 - Phường Tân Phong - Quận 7 - TPHCM

Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú - TPHCM

Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao - TP Thuận An - Bình Dương

Hotline mua hàng: 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50

Email: theptriviet@gmail.com

Miễn phí giao hàng trong bán kính 500km với đơn hàng số lượng lớn

Chia sẻ bài viết:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50