Tôn Zam là gì? Báo giá tôn Zam mới nhất hôm nay

Thép Trí Việt cung cấp những thông tin chi tiết về tôn Zam là gì, giá tôn Zam để khách hang có lựa chọn cho công trình của mình. Hiện nay, trên thị trường vật liệu xây dựng giá thép ngày càng tăng cao. Vì vậy, để giảm chi phí công trình thì tôn Zam đã được cung cấp ra ngoài thị trường để thay thế một phần. 

Thép Trí Việt sẽ giúp khách hàng trả lời câu hỏi tôn Zam là gì cũng như những thông tin về sản phẩm này ngay dưới đây. Đến Thép Trí Việt để mua tôn Zam giá tốt và nhận nhiều chương trình ưu đãi.

Hotline bao giá tôn Zam: 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50

Báo giá tôn Zam mới nhất 2022

Thép Trí Việt là đại lý tôn thép hàng đầu khu vực miền Nam hiện nay. Với thâm niên hoạt động hơn 10 năm, công ty cung cấp ra thị trường các sản phẩm đến từ nhà sản xuất uy tín, số lượng lớn, đáp ứng nhu cầu các công trình lớn. Mua tôn Zam tại đây khách hàng sẽ được hưởng nhiều chương trình ưu đãi như:

  • Miễn phí vận chuyển 500Km và trong nội thành Thành phố HCM.
  • Chế độ ưu đãi, giảm giá cho khách hàng mới và cũ thường xuyên. Mua hàng lần 2 có thể được giảm đến 10% giá trị đơn hàng.
  • Thép Trí Việt có ưu đãi lớn cho những người giới thiệu, đại lý với mức hoa hồng hấp dẫn.
Báo giá tôn Zam mới nhất 2022
Báo giá tôn Zam mới nhất 2022

Bảng báo giá máng cáp tôn Zam được Thép Trí Việt cập nhật ngay sau đây:

Stt  No. Tên sản phẩm  Chiều rộng(W)  Chiều cao(H)  Đvt  Đơn giá

(theo độ dày vật liệu) 

  MÁNG CÁP  0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
  Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm  Tôn ZAM
Máng cáp 60×40  
1 Máng cáp 60×40 60 40 m   32,000   38,000 45,000 53,000 70,000
2 Nắp máng cáp 60×40 60 10 m   16,000   19,000 23,000 26,000 35,000
Máng cáp 50×50 
1 Máng cáp 50×50 50 50 m   34,000   40,000 48,000 56,000 75,000
2 Nắp máng cáp 50×50 50 10 m   14,000   16,000 20,000 23,000 31,000
Máng cáp 75×50 
1 Máng cáp 75×50 75 50 m   39,000   46,000 55,000 64,000 86,000
2 Nắp máng cáp 75×50 75 10 m   19,000   22,000 27,000 31,000 42,000
 Máng cáp 100×50 
1 Máng cáp 100×50 100 50 m   44,000   52,000 62,000 73,000 97,000
2 Nắp máng cáp 100×50 100 10 m   24,000   28,000 34,000 40,000 53,000
 Máng cáp 100×75 
1 Máng cáp 100×75 100 75 m   54,000   64,000 76,000 89,000  119,000
2 Nắp máng cáp 100×75 100 10 m   24,000   28,000 34,000 40,000 53,000
 Máng cáp 100×100 
1 Máng cáp 100×100 100 100 m   64,000   75,000 90,000 106,000  141,000
2 Nắp máng cáp 100×100 100 10 m   24,000   28,000 34,000 40,000 53,000
 Máng cáp 150×50 
1 Máng cáp 150×50 150 50 m   54,000   64,000 76,000 89,000  119,000
2 Nắp máng cáp 150×50 150 10 m   34,000   40,000 48,000 56,000 75,000
 Máng cáp 150×75 
1 Máng cáp 150×75 150 75 m   64,000   75,000 90,000 106,000  141,000
2 Nắp máng cáp 150×75 150 10 m   34,000   40,000 48,000 56,000 75,000
 Máng cáp 150×100 
1 Máng cáp 150×100 150 100 m   74,000   87,000 105,000 122,000  163,000
2 Nắp máng cáp 150×100 150 10 m   34,000   40,000 48,000 56,000 75,000
 Máng cáp 200×50
1 Máng cáp 200×50 200 50 m   64,000   75,000 90,000 106,000  141,000
2 Nắp máng cáp 200×50 200 10 m   44,000   52,000 62,000 73,000 97,000
 Máng cáp 200×75   
1 Máng cáp 200×75 200 75 m   74,000   87,000 105,000 122,000  163,000
2 Nắp máng cáp 200×75 200 10 m   44,000   52,000 62,000 73,000 97,000
 Máng cáp 200×100 
1 Máng cáp 200×100 200 100 m   84,000   99,000 119,000 138,000  185,000
2 Nắp máng cáp 200×100 200 10 m   44,000   52,000 62,000 73,000 97,000
 Máng cáp 250×50 
1 Máng cáp 250×50 250 50 m 74,000   87,000 105,000 122,000  163,000
2 Nắp máng cáp 250×50 250 10 m 54,000   64,000 76,000 89,000  119,000
 Máng cáp 250×75 
1 Máng cáp 250×75 250 75 m 84,000   99,000 119,000 138,000  185,000
2 Nắp máng cáp 250×75 250 10 m 54,000   64,000 76,000 89,000  119,000
 Máng cáp 250×100 
1 Máng cáp 250×100 250 100 m 94,000 111,000 133,000 155,000  207,000
2 Nắp máng cáp 250×100 250 10 m 54,000 64,000 76,000 89,000  119,000
 Máng cáp 300×50 
1 Máng cáp 300×50 300 50 m 84,000 99,000 119,000 138,000  185,000
2 Nắp máng cáp 300×50 300 10 m 64,000   75,000 90,000 106,000  141,000
 Máng cáp 300×75 
1 Máng cáp 300×75 300 75 m 94,000 111,000 133,000 155,000  207,000
2 Nắp máng cáp 300×75 300 10 m 64,000 75,000 90,000 106,000  141,000
 Máng cáp 300×100
1 Máng cáp 300×100 300 100 m 104,000 122,000 147,000 171,000  229,000
2 Nắp máng cáp 300×100 300 10 m 64,000 75,000 90,000 106,000  141,000
 Máng cáp 350×50  
1 Máng cáp 350×50 350 50 m 94,000 111,000 133,000 155,000  207,000
2 Nắp máng cáp 350×50 350 10 m 74,000 87,000 105,000 122,000  163,000
 Máng cáp 350×75 
1 Máng cáp 350×75 350 75 m 104,000 122,000 147,000 171,000  229,000
2 Nắp máng cáp 350×75 350 10 m 74,000 87,000 105,000 122,000  163,000
 Máng cáp 350×100 
1 Máng cáp 350×100 350 100 m 115,000 134,000 161,000 188,000  251,000
2 Nắp máng cáp 350×100 350 10 m 74,000 87,000 105,000 122,000  163,000
 Máng cáp 400×50  
1 Máng cáp 400×50 400 50 m 104,000 122,000 147,000 171,000  229,000
2 Nắp máng cáp 400×50 400 10 m 84,000 99,000 119,000 138,000  185,000
 Máng cáp 400×100 
1 Máng cáp 400×100 400 100 m 125,000 146,000 175,000 204,000  273,000
2 Nắp máng cáp 400×100 400 10 m 84,000 99,000 119,000 138,000  185,000
 Máng cáp 400×150 
1 Máng cáp 400×150 400 150 m 145,000 170,000 203,000 237,000  317,000
2 Nắp máng cáp 400×150 400 10 m 84,000 99,000 119,000 138,000  185,000
 Máng cáp 500×50
1 Máng cáp 500×50 500 50 m 125,000 146,000 175,000 204,000  273,000
2 Nắp máng cáp 500×50 500 10 m 104,000 122,000 147,000 171,000  229,000
 Máng cáp 500×100 
1 Máng cáp 500×100 500 100 m 145,000 170,000 203,000 237,000  317,000
2 Nắp máng cáp 500×100 500 10 m 104,000 122,000 147,000 171,000  229,000
 Máng cáp 500×150
1 Máng cáp 500×150 500 150 m 165,000 193,000 232,000 270,000  360,000
2 Nắp máng cáp 500×150 500 10 m 104,000 122,000 147,000 171,000  229,000
 Máng cáp 600×100 
1 Máng cáp 600×100 600 100 m 165,000 193,000 232,000 270,000  360,000
2 Nắp máng cáp 600×100 600 10 m 125,000 146,000 175,000 204,000  273,000
 Máng cáp 600×150 
1 Máng cáp 600×150 600 150 m 185,000 217,000 260,000 303,000  404,000
2 Nắp máng cáp 600×150 600 10 m 125,000 146,000 175,000 204,000  273,000
 Máng cáp 600×200 
1 Máng cáp 600×200 600 200 m 205,000 240,000 288,000 336,000  448,000
2 Nắp máng cáp 600×200 600 10 m 125,000 146,000 175,000 204,000  273,000
 Máng cáp 800×100 
1 Máng cáp 800×100 800 100 m 205,000 240,000 288,000 336,000  448,000
2 Nắp máng cáp 800×100 800 10 m 165,000 193,000 232,000 270,000  360,000
 Máng cáp 800×150 
1 Máng cáp 800×150 800 150 m 225,000 264,000 317,000 369,000  492,000
2 Nắp máng cáp 800×150 800 10 m 165,000 193,000 232,000 270,000  360,000
 Máng cáp 800×200 
1 Máng cáp 800×200 800 200 m 245,000 287,000 345,000 402,000  536,000
2 Nắp máng cáp 800×200 800 10 m 165,000 193,000 232,000 270,000  360,000
 Máng cáp 1000×100 
1 Máng cáp 1000×100 1,000 100 m 245,000 287,000 345,000 402,000  536,000
2 Nắp máng cáp 1000×100 1,000 10 m 205,000 240,000 288,000 336,000  448,000
 Máng cáp 1000×150  
1 Máng cáp 1000×150 1,000 150 m 265,000 311,000 373,000 435,000  580,000
2 Nắp máng cáp 1000×150 1,000 10 m 205,000 240,000 288,000 336,000  448,000
 Máng cáp 1000×200 
1 Máng cáp 1000×200 1,000 200 m 285,000 334,000 401,000 468,000  624,000
2 Nắp máng cáp 1000×200 1,000 10 m 205,000 240,000 288,000 336,000  448,000

Lưu ý: Giá tôn Zam có thể thay đổi và phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Khách hàng muốn biết mức giá chính xác nhất, hãy liên hệ ngay Thép Trí Việt thông qua số hotline 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50 để được hỗ trợ nhanh chóng nhất. Chúng tôi đảm bảo mức giá tối ưu, cạnh tranh và mang đến cho nhà đầu tư nhiều lợi ích nhất.

Tôn Zam là gì?

Tôn Zam là hợp kim của thép kết hợp với các nguyên tố kẽm (Zn), nhôm (Al), magie (Mg) và phát triển bởi hãng nổi tiếng hàng đầu Nhật Bản Nisshin Steel. Lớp mạ của sản phẩm này được tạo bởi 6% hàm lượng Al, 3% Mg nhằm tăng độ bền cho sản phẩm. Vì vậy, tôn Zam (Thép Zam) là loại thép có khả năng chống mòn vượt trội hơn so với những vật liệu thông thường khác. 

Giới thiệu đến quý khách hàng tôn Zam là gì?
Giới thiệu đến quý khách hàng tôn Zam là gì?

So với những tôn mạ thông thường, Zam được mạ theo quy trình công nghệ kỹ thuật hiện đại và chịu sự kiểm soát khắt khe, nghiêm ngặt bởi hệ thống máy tính. Vì vậy, đặc tính và cấu tạo bề mặt của sản phẩm này luôn đồng nhất, láng bóng và tạo nên khả năng chống ăn mòn hiệu quả vượt trội.

Trên bề mặt tôn Zam có khả năng tự phản ứng với môi trường lắp đặt tạo nên một lớp màng (film) bảo vệ chắc chắn trong quá trình gia công và lắp đặt. Với ưu điểm vượt trội này, cho phép giảm đi nhiều bước công nghệ trong sản xuất thang máng cáp như: các bước vận chuyển, làm sạch hay mạ kẽm nóng,… Từ đó giúp tiết kiệm được chi phí sản xuất, tạo ra giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường.

Class Tôn Zam là gì? Đây là độ dày lớp mạ phủ lên mặt tôn. Sản phẩm cũng có các class khác nhau được nhà sản xuất công bố liên quan đến độ dày lớp mạ bao gồm 140 180 và 270. Sản phẩm phù hợp với điều kiện trong nhà, ngoài trời và ngay cả những vùng khí hậu khắc nghiệt. Tôn Zam đang sử dụng ở Việt Nam hiện nay chủ yếu là loại DA90 với lớp mạ 140mg/m2 (2 mặt). Đây là loại phù hợp với việc sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời ở những khu vực có khí hậu ôn hoà, những công trình không yêu cầu tuổi thọ quá cao.

Cấu tạo và cơ chế hoạt động hiệu quả của tôn Zam là gì?

Sau khi quý khách hàng đã nắm bắt được thông tin tôn Zam là gì thì nên tìm hiểu về cấu tạo cũng như cơ chế hoạt động của sản phẩm. Zam là ký hiệu viết tắt từ chữ cái đầu tiên của các nguyên tố hóa học gồm Kẽm (Zn), Nhôm (Al) và Mage (Mg). Trong đó, Mg và Zn giúp làm tăng khả năng chống rỉ, Al có tác dụng hạn chế sản phẩm bị oxy hóa.

Cấu tạo và cơ chế hoạt động của tôn Zam 
Cấu tạo và cơ chế hoạt động của tôn Zam

Tôn Zam có cơ chế chống rỉ nhờ vào một lớp phủ hợp kim có chứa 91% kẽm, 6% nhôm và 3% magie. Sản phẩm này hiện nay đã được chứng minh được tính năng nổi bật vượt trội là chống ăn mòn hơn thép mạ kẽm lên đến gấp 10 lần. Nhờ vào các tính chất hóa học của 6% nhôm và 3% magie đã tạo nên đặc tính này của tôn Zam. 

Các lớp phủ hợp kim sẽ bắt đầu quá trình bị oxy hóa khi nó được tiếp xúc với không khí. Đồng thời với sự hình thành của sản phẩm ăn mòn đã tạo ra một lớp bảo vệ trên bề mặt tôn Zam. 

Tỷ lệ nhôm và magie được sử dụng trong Zam có định lượng phù hợp mang đến sự thuận lợi giúp các sản phẩm chống ăn mòn tối ưu. Trong đó, chủ yếu là kẽm nhôm cacbonat cùng các hợp chất vô định hình có chứa Al, Mg với cấu trúc tinh thể rất tốt và tính bền cao. 

Những tính năng nổi bật của tôn Zam là gì?

Tôn Zam có nhiều tính năng nổi bật mà quý khách hàng không nên bỏ qua. Dưới đây là tổng hợp những ưu điểm của sản phẩm này được Thép Trí Việt cung cấp thông tin như sau:

Tôn Zam có khả năng thích ứng với mọi điều kiện thời tiết

Tôn Zam là một trong những loại tôn có đặc tính siêu bền và khả năng chống mài mòn cũng như gỉ sét rất tốt. Chính vì vậy, sản phẩm thích ứng tốt với mọi điều kiện khắc nghiệt của môi trường như: mưa gió, nắng nóng, bão… Ngoài ra, tôn Zam được sử dụng trong thang cáp giúp sản phẩm luôn bóng sáng như mới và công trình đường điện được bảo vệ tốt.

Tôn Zam có khả năng thích ứng với mọi điều kiện thời tiết
Tôn Zam có khả năng thích ứng với mọi điều kiện thời tiết

Độ bền cao

Zam là một loại thép siêu bền, có khả năng chống mòn và có lớp mạ cứng hơn các vật liệu thông thường khác. Vì vậy, sản phẩm mặc dù sử dụng trong môi trường dễ bị xói mòn và trầy xước nhưng vẫn có tuổi có tuổi thọ lâu dài. Theo các chuyên gia nghiên cứu, tôn Zam có tuổi thọ trung bình gấp 15 đến 20 lần so với thép mạ kẽm. 

Tổng hợp những tính năng nổi bật tôn Zam sở hữu 
Tổng hợp những tính năng nổi bật tôn Zam sở hữu

Tiết kiệm chi phí

Ưu điểm lớn của tôn Zam là gì? Tôn Zam có khả năng chống bào mòn và trầy xước không chỉ trên mặt phẳng có hiệu quả tốt mà còn ở các góc cắt dễ bị bào mòn trong khi vận chuyển. Vì vậy, sẽ giúp cho quý khách hàng tiết kiệm được chi phí sử dụng. Sản phẩm này hiện nay được ưa chuộng sử dụng nhiều nhất trên thị trường để thay thế cho thép mạ nhúng nóng thông thường.

Tăng tính thẩm mỹ

Tôn Zam sở hữu thiết kế đẹp mắt cùng với nhiều màu sắc đa dạng nên rất thích hợp sử dụng trong các công trình xây dựng có kiến trúc hiện đại và đẳng cấp. Ngoài ra, sản phẩm còn đảm bảo an toàn cho người vận hành và và thân thiện với môi trường. Vì vậy, tôn Zam được nhiều khách hàng ưu tiên lựa chọn nhiều nhất trên thị trường hiện nay.

Khả năng kháng amoniac của tôn Zam là gì?

Tôn Zam còn cho thấy khả năng kháng amoniac và độ ẩm vô cùng vượt trội. Vì vậy, loại tôn này phù hợp sử dụng trong một số nơi như chuồng gia súc, kho chứa phân trộn,… đây là những khu vực có độ ăn mòn cao và thường xuyên ẩm ướt.

Khả năng kháng amoniac của tôn Zam cực tốt
Khả năng kháng amoniac của tôn Zam cực tốt

Tôn Zam có khả năng chống xước của lớp phủ 

Tôn Zam có lớp mạ cứng hơn so với thép mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm nhúng nóng, do đó tôn này có khả năng chống trầy xước hiệu quả và tốt hơn. Đặc biệt hơn nữa, bề mặt sản phẩm này có khả năng tự phản ứng với môi trường tạo nên lớp màng bảo vệ khỏi mọi tác động trong quá trình thi công.

Công dụng của tôn Zam là gì?

Sau khi đã tìm hiểu thông tin về tôn Zam là gì Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách hàng một số công dụng của sản phẩm này. Cụ thể như sau:

  • Tôn Zam được sử dụng làm vật liệu cấu trúc trong nhà ở dân dụng. 
  • Được dùng làm vật liệu lan sóng, cách âm trong các ứng dụng điện máy. Không những thế, loại tôn này còn được người dùng chọn làm vật liệu trong điều hòa không khí, container. 
Công dụng của dòng tôn Zam là gì?
Công dụng của dòng tôn Zam là gì?
  • Tôn Zam còn được làm các tín hiệu giao thông, vật liệu nhà kính và một số thiết bị nông nghiệp khác. 
  • Ứng dụng làm thanh bệ giá đỡ các thiết bị phía trong tủ điện. Bên cạnh đó, sản phẩm này làm thang cáp, khay cáp, máng cáp,…

Ngoài ra, Thép Trí Việt còn cung cấp đến người dùng một số công trình thực tế từ tôn Zam. Phải kể đến như làm khung giá hệ pin mặt trời 1.3MW tại Kagawa, khung giá cho tấm pin kiêm mái che tại khu đỗ xe sân bay Kabul, khung giá cho Zam điện tại Thái Lan,…

Một số lưu ý để mua được tôn Zam chất lượng cao

Muốn mua được sản phẩm chất lượng thì trước hết quý khách hàng cần tìm hiểu tôn Zam là gì? Điều này sẽ giúp chủ đầu tư lựa chọn được hàng chất lượng cao và giá thành hợp lý. Sau đây là một số lưu ý dành cho khách hàng khi mua tôn Zam:

Chọn thương hiệu tôn được nhiều người tin dùng

Hiện tại, dòng tôn Zam rất phổ biến và được nhiều người ưa chuộng sử dụng rộng rãi cho công trình của mình. Do đó, tình trạng nhiều đơn vị vì lợi nhuận mà cung cấp cho khách hàng sản phẩm nhái thương hiệu nổi tiếng, kém chất lượng. Điều này ảnh hưởng không nhỏ đến tuổi thọ công trình cũng như an toàn của người sử dụng.

Khách hàng nên chọn những thương hiệu sản xuất tôn Zam  lớn
Khách hàng nên chọn những thương hiệu sản xuất tôn Zam  lớn

Chính vì thế, nhà đầu tư nên chọn mua những thương hiệu sản xuất tôn lớn, uy tín và được thị trường đón nhận. Phải kể đến một số hãng tôn như Olympic, Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật, Hòa Phát, Phương Nam,... 

Chọn mua tôn chính hãng

Sau khi đã tìm được đơn vị cung cấp tôn Zam uy tín thì tiếp theo khách hàng nên kiểm tra hàng có chính hãng hay không. Thông thường, trên mỗi tấm tôn đều những dòng in thể hiện thông tin sản phẩm, thông số cũng như tiêu chuẩn chất lượng. 

Đối với sản phẩm nhái, kém chất lượng thì dòng in trên bề mặt tôn sẽ không đầy đủ, rõ ràng, thậm chí còn bị mờ và tẩy xóa. Vì vậy, quý khách nên kiểm tra tôn cẩn thận khi giao nhận bởi đã có trường hợp đại lý tráo sản phẩm chính hãng trong quá trình vận chuyển. 

Chọn địa chỉ cung cấp tôn Zam chất lượng, uy tín

Lưu ý khi chọn địa chỉ mua tôn Zam là gì? Để đảm bảo quyền lợi của mình khi mua hàng thì quý khách hàng nên lựa chọn những địa chỉ cung cấp tôn Zam chất lượng, uy tín. Chủ đầu tư có thể tìm hiểu, chọn mua sản phẩm tại các cửa hàng, đại lý phân phối chính thức của những thương hiệu tôn nổi tiếng hiện nay.

Tự hào với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng tôn sắt thép xây dựng, Thép Trí Việt cam kết các sản phẩm tôn tại đây sẽ khiến quý khách hài lòng. Bên cạnh đó, công ty còn là đại lý cấp 1 của nhiều hãng tôn uy tín. Mọi sản phẩm mà Thép Trí Việt cung cấp đều có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ cho nên người dùng có thể hoàn toàn yên tâm.

Thép Trí Việt - Đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu tôn nổi tiếng
Thép Trí Việt – Đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu tôn nổi tiếng

Khi mua hàng tại Thép Trí Việt, chủ đầu tư sẽ nhận được tôn chất lượng đảm bảo, đa dạng mẫu mã và giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường. Hơn nữa, chúng tôi còn có nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng khi mua tôn số lượng lớn. 

Bên cạnh đó, công ty có sẵn kho bãi và trang bị đầy đủ các phương tiện chuyên dụng như xe cẩu, đầu kéo,… đảm bảo di chuyển ở mọi địa thế công trình. Đội ngũ nhân viên tại Thép Trí Việt được đào tạo bài bản về chuyên môn, nhiệt tình và sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của quý khách.

Lời kết

Từ các thông tin trên mà Thép Trí Việt cung cấp hy vọng có thể giúp khách hàng hiểu chính xác tôn Zam là gì? Nếu chủ đầu tư có nhu cầu sử dụng tôn Zam cho công trình của mình thì liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số hotline 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50 . Nhân viên của công ty sẽ tư vấn và hỗ trợ quý khách chọn được sản phẩm ưng ý nhất.

Thông tin mua hàng:

CÔNG TY TÔN THÉP TRÍ VIỆT

Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây - Thủ Đức - TPHCM

Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp - TPHCM

Địa chỉ 3: 16F Đường 53 - Phường Tân Phong - Quận 7 - TPHCM

Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú - TPHCM

Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao - TP Thuận An - Bình Dương

Hotline mua hàng: 091 816 8000 - 0907 6666 51 - 0907 6666 50

Email: theptriviet@gmail.com

Miễn phí giao hàng trong bán kính 500km với đơn hàng số lượng lớn

Chia sẻ bài viết:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50