Thép tấm AH36, Thép AH36

  • Tên sản phẩm: Thép tấm AH36, Thép AH36
  • Tiêu chuẩn: GB / EN / CSA /ASTM / ASME / JIS / BS / DIN / ABS / API / Lloyds / vv…
  • Mác thép: Eh36/Dh32/ ASTM A36/Ah36/Eh32/Dh36../Gr.A/B/C/D…
  • Xuất xứ: Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc
  • Độ dày: 4mm – 120mm
  • Chiều rộng: 1400mm đến 4000mm
  • Chiều dài: 4000mm đến 15000mm (Có thể gia công và cắt theo yêu cầu của khách hàng)
  • Trọng lượng: từ 282.6 kg/ tấm
  • Giá thép tấm AH36: (đang cập nhật) đồng/ tấm

Với đơn hàng thép tấm AH36 số lượng lớn, quý khách liên hệ [hotline] để nhận bảng kèm chiết khấu ưu đãi mới nhất.

0 Điểm K-Point Compare

Bảng báo giá thép tấm AH36 mới nhất hôm nay tại công ty Thép Trí Việt kèm theo nhiều ưu đãi hấp dẫn khi khách hàng mua số lượng lớn. Ngoài mang đến khách hàng thép tấm AH36 mức giá tốt, Thép Trí Việt còn hỗ trợ vận chuyển đến tận công trường trong bán kính 500km. Nếu quý khách có nhu cầu cần tư vấn thêm về chính sách ưu đãi, giá thành thép AH36 hoặc cách thi công loại thép tấm này hãy đừng ngần ngại liên hệ ngay hotline [hotline] để chúng tôi tận tình hỗ trợ.

Bảng báo giá sắt thép tấm AH36 mới nhất

Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép tấm AH36 mới nhất để quý khách tham khảo, cũng như so sánh với các đại lý khác hoặc lên dự toán chi phí xây dựng hợp lý cho công trình của mình.

Bảng báo giá thép tấm AH36:

STT QUY CÁCH Kg/tấm Đơn giá
vnđ/tấm
Xuất xứ
Thép tấm trơn SS400 – Tấm gân chống trượt – Tấm kẽm – Thép lá mỏng – Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
Tấm trơn SS400 – 1.5x6m vnđ/tấm Xuất xứ
1 3x1500x6000mm 211.95 4,005,855 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản
2 4x1500x6000mm 282.6 5,341,140
3 5x1500x6000mm 353.25  6,676,425
4 6x1500x6000mm 423.9 8,011,710
5 8x1500x6000mm 565.2 10,682,280
6 10x1500x6000mm 706.5 13,352,850
7 12x1500x6000mm 847.8 16,023,420
8 14x1500x6000mm 989.1 18,693,990
9 16x1500x6000mm 1130.4 21,364,560
10 18x1500x6000mm 1271.7 24,035,130
Tấm trơn SS400 – 2x6m vnđ/tấm Xuất xứ
11 5x2000x6000mm 471 8,901,900 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ
12 6x2000x6000mm 565.2 10,682,280
13 8x2000x6000mm 753.6 14,243,040
14 10x2000x6000mm 942 17,803,800
15 12x2000x6000mm 1130.4 21,364,560
16 14x2000x6000mm 1318.8 24,925,320
17 16x2000x6000mm 1507.2 28,486,080
18 18x2000x6000mm 1695.6 32,046,840
19 20x2000x6000mm 1884 35,607,600
20 22x2000x6000mm 2072.4 39,168,360
21 25x2000x6000mm 2355 44,509,500
22 30x2000x6000mm 2826 53,411,400
23 35x2000x6000mm 3297 62,313,300
24 40x2000x6000mm 3768 71,215,200
25 45x2000x6000mm 4239 80,117,100
26 50x2000x6000mm 4710 89,019,000
27 55x2000x6000mm 5181 97,920,900
28 60x2000x6000mm 5652 106,822,800
29 70x2000x6000mm 6594 124,626,600
30 80x2000x6000mm 7536 142,430,400
31 100x2000x6000mm 9420 178,038,000
Thép lá đen – 1x2m vnđ/tấm Xuất xứ
32 0.5x1000x2000mm 7.85 172,700 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ
33 0.6x1000x2000mm 9.42 207,240
34 0.7x1000x2000mm 10.99 241,780
35 0.8x1000x2000mm 12.56 276,320
36 0.9x1000x2000mm 14.13 310,860
37 1.0x1000x2000mm 15.70 345,400
38 1.1x1000x2000mm 17.27 379,940
39 1.2x1000x2000mm 18.84 414,480
40 1.4x1000x2000mm 21.98 483,560
41 1.5x1000x2000mm 23.55 518,100
42 1.8x1000x2000mm 28.26 621,720
43 2.0x1000x2000mm 31.40  690,800
44 2.5x1000x2000mm 39.25 863,500
45 2.8x1000x2000mm 43.96 967,120
46 3.0x1000x2000mm 47.10 1,036,200
Thép lá đen –  1.25×2.5m vnđ/tấm Xuất xứ
47 0.5x1250x2500mm 12.27 269,844 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen
48 0.6x1250x2500mm 14.72 323,813
49 0.7x1250x2500mm 17.17 377,781
50 0.8x1250x2500mm 19.63 431,750
51 0.9x1250x2500mm 22.08 485,719
52 1.0x1250x2500mm 24.53 539,688
53 1.1x1250x2500mm 26.98 593,656
54 1.2x1250x2500mm 29.44 647,625
55 1.4x1250x2500mm 34.34 755,563
56 1.5x1250x2500mm 36.80 809,531
57 1.8x1250x2500mm 44.16 971,438
58 2.0x1250x2500mm 49.06 1,079,375
59 2.5x1250x2500mm 61.33 1,349,219
60 2.8x1250x2500mm 68.69 1,511,125
61 3.0x1250x2500mm 73.59 1,619,063
Tấm gân/ chống trượt – 1.5x6m vnđ/tấm Xuất xứ
62 3x1500x6000mm 238.95 4,659,525 China / Nhật Bản
63 4x1500x6000mm 309.6 6,037,200
64 5x1500x6000mm 380.25 7,414,875
65 6x1500x6000mm 450.9 8,792,550
66 8x1500x6000mm 592.2 11,547,900
67 10x1500x6000mm 733.5 14,303,250
68 12x1500x6000mm 874.8 17,058,600
69 14x1500x6000mm 1016.1 19,813,950
70 16x1500x6000mm 1157.4 22,569,300
71 18x1500x6000mm 1298.7 25,324,650
Tấm kẽm – 1.25×2.5m  vnđ/tấm Xuất xứ
72 0.5x1250x2500mm 12.27 306,641 Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách
73 0.6x1250x2500mm 14.72 367,969
74 0.7x1250x2500mm 17.17 429,297
75 0.8x1250x2500mm 19.63 490,625
76 0.9x1250x2500mm 22.08 551,953
77 1.0x1250x2500mm 24.53 613,281
78 1.1x1250x2500mm 26.98 674,609
79 1.2x1250x2500mm 29.44 735,938
80 1.4x1250x2500mm 34.34 858,594
81 1.5x1250x2500mm 36.80 919,922
82 1.8x1250x2500mm 44.16 1,103,906
83 2.0x1250x2500mm 49.06 1,226,563
84 2.5x1250x2500mm 61.33 1,533,203
85 2.8x1250x2500mm 68.69 1,717,188
86 3.0x1250x2500mm 73.59 1,839,844
Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 – A516/ chịu lực A572 – Q345 – Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline 
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE [hotline] ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

✅✅✅Xem Chi Tiết Bảng Giá Thép Tấm Các Loại Mới Nhất ✅✅✅

Thép Trí Việt cam kết:

  • Sản phẩm thép tấm AH36 tại Thép Trí Việt có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy sản xuất. Tất cả sản phẩm của chúng tôi trước khi gửi đến tay khách hàng đều được kiểm tra, kiểm định chất lượng kỹ càng.
  • Nếu thép có bất kỳ lỗi hỏng nào từ nhà sản xuất, quý khách hàng hãy liên hệ ngay với Thép Trí Việt để được đổi trả nhanh chóng.
  • Thép Trí Việt luôn cập nhật nhiều chính sách ưu đãi, chiết khấu cao cho khách hàng lâu năm cũng như khách hàng mua số lượng lớn thép tấm AH36.
  • Thép tấm AH36 luôn có sẵn hàng tại kho của Thép Trí Việt nên khách hàng không cần phải chờ đợi khi đặt hàng.
  • Thép AH36 tại Thép Trí Việt luôn có đầy đủ mọi quy cách, kích thước thông dụng nhất, phù hợp cho mọi công trình.
  • Miễn phí giao hàng trong nội thành TP HCM cũng như các tỉnh lân cận trong vòng bán kính 500km.
Kho thép AH36 tại Thép Trí Việt hân hạnh phục vụ quý khách.
Kho thép AH36 tại Thép Trí Việt hân hạnh phục vụ quý khách.

Lưu ý, tùy vào từng thời điểm trên thị trường mà báo giá thép tấm AH36 sẽ thay đổi ít nhiều. Do vậy, để biết thông tin báo giá chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới phòng kinh doanh của công ty Thép Trí Việt theo địa chỉ hotline [hotline] để nhận thông tin báo giá cập nhật mới nhất.

Quy trình mua thép tấm AH36 nhanh gọn tại Thép Trí Việt

Để đặt mua sắt thép tấm AH36 nhanh nhất tại Thép Trí Việt, quý khách hãy thực hiện theo quy trình mua hàng gồm 4 bước sau đây:

  • Bước 1: Thép Trí Việt tiếp nhận đơn đặt hàng của bạn thông qua thông tin đặt hàng trên địa chỉ hotline, email (hoặc quý khách hàng có thể đến trực tiếp văn phòng để được tư vấn đặt hàng)
  • Bước 2: Sau khi tiếp nhận đơn hàng, đội ngũ nhân viên tư vấn sẽ báo giá ngay cho từng khối lượng đơn đặt hàng. Đồng thời, chúng tôi còn tiến hành tư vấn và hỗ trợ tận tình các vấn đề mà khách hàng đang gặp phải trong suốt quá trình mua hàng.
  • Bước 3: Thực hiện ký kết hợp đồng giữa hai bên. Sau đó, khách hàng đặt cọc theo yêu cầu có ghi rõ trong hợp đồng mua bán. Thép Trí Việt sẽ tiến hành giao hàng thép tấm AH36 ngay trong ngày hoặc giao theo yêu cầu của khách hàng. 
  • Bước 4: Quý khách hàng nhận hàng tại công trình, kiểm hàng và thanh toán nốt số tiền còn lại trong hợp đồng theo 2 hình thức: tiền mặt hoặc chuyển khoản cho Thép Trí Việt.

Với quy trình mua hàng nhanh gọn, Thép Trí Việt cam kết tiết kiệm tối đa thời gian cho khách hàng nhất. Đặc biệt đối với những khách hàng có quỹ thời gian hạn hẹp. 

Thép tấm AH36 là gì?

Thép tấm AH36 hay còn được gọi là thép tấm đóng tàu AH36. Đây là loại thép đóng tàu chuyên dùng cho ngành hàng hải nhờ sở hữu độ bền rất cao, chịu được sự ăn mòn của muối biển nên chủ yếu để chế tạo giàn khoan dầu,  sửa chữa tàu biển, thân đóng tàu.

Thép AH36 là gì?
Thép AH36 là gì?

Thông số kỹ thuật của thép tấm AH36

Thông tin chi tiết sản phẩm:

  • Mác thép:AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36, AH40, DH40, EH40
  • Tiêu chuẩn: DNV – ABS – LR – NK – BV – KR – ASTM – GB / T712
  • Xuất xứ: Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc 
  • Kích thước lưỡi: 6.0mm đến 120mm
  • Chiều rộng: 1500 đến 3500mm
  • Chiều dài: 6000 đến 12000mm

Bảng thành phần hóa học thép tấm AH36

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C

max

Si

max

Mn

 max

P

 max

S

max

Cu 

 max

Nb

Ni

max

Mo

Cr

max

Ti

Al 

max

AH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10

0,35

0,02-0,05

0,40

0,08

0,20

0,02

0,015

DH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10

0,35

0,02-0,05

0,40

0,08

0,20

0,02

0,015

EH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10

0,35

0,02-0,05

0,40

0,08

0,20

0,02

0,015

AH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035   0,05-0,10    

0,35

0,02-0,05 

0,40

      0.08         0.20     0.02      0.015
DH36 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10

0,35

0,02-0,05

0,40

0,08

0,20

0,02

0,015

EH36 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10

0,35

0,02-0,05

0,40

0,08

0,20

0,02

0,015

AH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10

0,35

0,02-0,05

0,40

0,08

0,20

0,02

0,015

DH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10

0,35

0,02-0,05

0,40

0,08

0,20

0,02

0,015

EH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10

0,35

0,02-0,05

0,40

0,08

0,20

0,02

0,015

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(oC) YS(Mpa) TS(Mpa) EL(%)
AH32 0 315 450-590 22
DH32 -20 315 440-570 22
EH32 -40 315 440-570 22
AH36 0 355 490-630 21
DH36 -20 355 490-630 21
EH36 -40 355 490-630 21
AH40 0 390 510-660 20
DH40 0 390 510-660 20
EH40 -20 390 510-660 20

Bảng quy cách thép tấm AH36

STT Quy cách  (mm ) Trọng lượng ( kg / tấm )
1 4 x 1500 x 6000 282.6
2 5 x 1500 x 6000 353.25
3 6 x 1500 x 6000 423.9
4 8 x 1500 x 6000 565.2
5 10 x 1500 x 6000 706.5
6 6 x 2000 x 12000 1,130.40
7 8 x 2000 x 12000 1,507
8 10 x 2000 x 12000 1,884
9 12 x 2000 x 12000 2,261
10 14 x 2000 x 12000 2,638
11 16 x 2000 x 12000 3,014
12 18 x 2000 x 12000 3,391
13 20 x 2000 x 12000 3.768
14 22 x 2000 x 12000 4,145
15 25 x 2000 x 12000 4,710
16 30 x 2000 x 12000 5,652
17 32 x 2000 x 12000 6,029
18 35 x 2000 x 12000 6,594
19 40 x 2000 x 12000 7,536

Ưu điểm và ứng dụng của thép tấm AH36 

Nhờ thành phần chứa hàm lượng cacbon thấp và sở hữu thành phần hóa học chuyên biệt mà thép tấm AH36 sở hữu cho mình vô số những ưu điểm nổi trội. Cụ thể như sau:

  • Độ dày lớn, độ bền cao và cực kỳ dẻo dai
  • Khả năng chống mòn mạnh, hạn chế tối thiểu quá trình oxy hóa diễn ra
  • Thép tấm AH36 chịu được mọi yếu tố từ môi trường như ẩm ướt, nước biển…nên rất bền giúp đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như dễ dàng vệ sinh trong quá trình sử dụng. 
  • Thép AH36 còn chịu được nhiệt độ cao, chịu được lực va đập mạnh, chịu được áp lực lớn và khối lượng nặng nên cực bền bỉ theo thời gian.
Ưu điểm và ứng dụng của thép AH36.
Ưu điểm và ứng dụng của thép AH36.

Nhờ sở hữu những ưu điểm nổi bật này mà thép tấm AH36 từ lâu đã được ứng dụng vào ngành cảng – biển, giao thông vận tải….Chính vì điều này mà nhiều người cũng gọi đây nó là thép tấm dành cho đóng tàu. Một số ứng dụng phổ biến của thép AH36 phải kể đến như:

  • Sử dụng làm thép đóng tàu vận tải, du thuyền, tàu du lịch, 
  • Đóng bến phà, xà lan.
  • Dùng để sản xuất giàn khoan dầu ngoài biển
  • Sửa chữa tàu biển bị hư hỏng
  • Thép tấm AH36 còn dùng để sản xuất các tàu container và hàng rời.
  • Sử dụng để chế tạo bồn chứa

Thép Trí Việt- địa chỉ cung cấp thép tấm AH36 uy tín và chất lượng hàng đầu

Bạn đang muốn tìm mua thép tấm AH36 giá rẻ, uy tín và chất lượng vậy thì hãy tham khảo tại Thép Trí Việt- đơn vị với hơn 10 năm phân phối tôn thép xây dựng cũng như thép tấm SPCC với đầy đủ mọi quy cách khác nhau.

Thép tấm AH36 có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Thép Trí Việt phân phối thép tấm AH36 với đầy đủ mọi quy cách khác nhau với đầy đủ chứng chỉ CO,CQ từ nhà cung cấp. Không chỉ nhập từ các nhà sản xuất nổi tiếng trong nước mà Thép Trí Việt còn nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn từ các thương hiệu nổi tiếng đến từ Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc.

100% sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng 

Sản phẩm thép tấm SPCC được Thép Trí Việt mang đến tay khách hàng đều được kiểm tra kỹ càng không bị rỉ sét, ố vàng hay cong vênh, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng từ nhà sản xuất. Hơn thế nữa, mọi sản phẩm thép AH36 của chúng tôi đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất cũng như cơ quan có thẩm quyền nên quý khách hàng hoàn toàn yên tâm đặt niềm tin tại Thép Trí Việt.

Thép Trí Việt- địa chỉ cung cấp thép AH36 uy tín.
Thép Trí Việt- địa chỉ cung cấp thép AH36 uy tín.

Giá thành thép tấm AH36 cạnh tranh nhất thị trường

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép tấm AH36 nhưng lựa chọn Thép Trí Việt chắc chắn quý khách hàng sẽ luôn nhận được sản phẩm có chất lượng và giá thành tốt nhất. Chúng tôi đảm bảo giá thành sản phẩm khi đến tay khách hàng luôn cạnh tranh nhất vì Thép Trí Việt nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm từ nhà sản xuất mà không qua bất kỳ bên trung gian nào.

Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình chuyên nghiệp

Khi tiến hành mua thép AH36 hay bất kỳ sản phẩm nào tại Thép Trí Việt, quý khách hàng sẽ được nhận được tư vấn chuyên nghiệp, nhiệt tình của đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, được đào tạo bài bản của chúng tôi. Với nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong ngành vật liệu xây dựng, Thép Trí Việt tin chắc đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu cũng như thắc mắc của khách hàng nhanh và chính xác nhất. Từ đó mang lại cho quý khách hàng trải nghiệm dịch vụ tốt nhất mà ít cơ sở nào có được.

Trên đây là toàn bộ thông tin báo giá thép tấm AH36 được Thép Trí Việt cập nhật mới nhất. Hy vọng giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về loại thép tấm đóng tàu này cũng như lên kế hoạch tài chính chính xác nhất cho công trình của mình. Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào, quý khách có thể liên hệ ngay với chúng tôi theo hotline [hotline] để được hỗ trợ sớm nhất. 

Đánh giá Thép tấm AH36, Thép AH36

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Thép tấm AH36, Thép AH36
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +
    Good quality.The product is firmly packed.Good service.Very well worth the money.Very fast delivery.

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Hotline (24/7)
    091 816 8000
    0907 6666 51 0907 6666 50
    Scroll to Top
    Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, tôn sàn deck, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài