Thép tấm A515, A516; Thép A515, A516

  • Tên sản phẩm: Thép tấm A515, A516; Thép A515, A516
  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU/G7
  • Mác thép: A515 Gr60, A515 Gr.65, A515 Gr.70, A516 Gr.55, A516 Gr60, A516 Gr.65…’
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS,EN…
  • Độ dày: 3mm-40mm
  • Chiều rộng:1500mm-2000mm
  • Chiều dài: 6m-12m (Sản phẩm có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng)
  • Giá thép tấm A515, A516: (đang cập nhật) đồng/kg

Với đơn hàng thép tấm A515, A516 số lượng lớn, quý khách liên hệ [hotline] để nhận bảng kèm chiết khấu ưu đãi mới nhất.

0 Điểm K-Point Compare

Thép tấm A515, A516 là sản phẩm thép nhập khẩu trực tiếp từ các nhãn hiệu nổi tiếng đến từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU/G7 được phân phối tại Thép Trí Việt với giá thành ưu đãi nhất thị trường. Ngoài sở hữu mức giá niêm yết, chúng tôi còn tặng kèm nhiều chương trình chiết khấu dành cho khách hàng khi mua với số lượng lớn. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo bảng giá thép tấm A515, A516, vui lòng liên hệ [hotline] để bộ phận kinh doanh của chúng tôi hỗ trợ tận tình.

Bảng giá thép tấm  A515, A516 cập nhật mới nhất tại Thép Trí Việt

Dưới đây là bảng giá thép tấm A515, A516 được Thép Trí Việt cập nhật mới nhất, quý khách hàng hãy tham khảo thật kỹ và đưa ra lựa chọn tốt nhất cho công trình của mình:

STT QUY CÁCH Kg/tấm Đơn giá
vnđ/tấm
Xuất xứ
Thép tấm trơn SS400 – Tấm gân chống trượt – Tấm kẽm – Thép lá mỏng – Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
Tấm trơn SS400 – 1.5x6m vnđ/tấm Xuất xứ
1 3x1500x6000mm 211.95 4,005,855 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản
2 4x1500x6000mm 282.6 5,341,140
3 5x1500x6000mm 353.25  6,676,425
4 6x1500x6000mm 423.9 8,011,710
5 8x1500x6000mm 565.2 10,682,280
6 10x1500x6000mm 706.5 13,352,850
7 12x1500x6000mm 847.8 16,023,420
8 14x1500x6000mm 989.1 18,693,990
9 16x1500x6000mm 1130.4 21,364,560
10 18x1500x6000mm 1271.7 24,035,130
Tấm trơn SS400 – 2x6m vnđ/tấm Xuất xứ
11 5x2000x6000mm 471 8,901,900 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ
12 6x2000x6000mm 565.2 10,682,280
13 8x2000x6000mm 753.6 14,243,040
14 10x2000x6000mm 942 17,803,800
15 12x2000x6000mm 1130.4 21,364,560
16 14x2000x6000mm 1318.8 24,925,320
17 16x2000x6000mm 1507.2 28,486,080
18 18x2000x6000mm 1695.6 32,046,840
19 20x2000x6000mm 1884 35,607,600
20 22x2000x6000mm 2072.4 39,168,360
21 25x2000x6000mm 2355 44,509,500
22 30x2000x6000mm 2826 53,411,400
23 35x2000x6000mm 3297 62,313,300
24 40x2000x6000mm 3768 71,215,200
25 45x2000x6000mm 4239 80,117,100
26 50x2000x6000mm 4710 89,019,000
27 55x2000x6000mm 5181 97,920,900
28 60x2000x6000mm 5652 106,822,800
29 70x2000x6000mm 6594 124,626,600
30 80x2000x6000mm 7536 142,430,400
31 100x2000x6000mm 9420 178,038,000
Thép lá đen – 1x2m vnđ/tấm Xuất xứ
32 0.5x1000x2000mm 7.85 172,700 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ
33 0.6x1000x2000mm 9.42 207,240
34 0.7x1000x2000mm 10.99 241,780
35 0.8x1000x2000mm 12.56 276,320
36 0.9x1000x2000mm 14.13 310,860
37 1.0x1000x2000mm 15.70 345,400
38 1.1x1000x2000mm 17.27 379,940
39 1.2x1000x2000mm 18.84 414,480
40 1.4x1000x2000mm 21.98 483,560
41 1.5x1000x2000mm 23.55 518,100
42 1.8x1000x2000mm 28.26 621,720
43 2.0x1000x2000mm 31.40  690,800
44 2.5x1000x2000mm 39.25 863,500
45 2.8x1000x2000mm 43.96 967,120
46 3.0x1000x2000mm 47.10 1,036,200
Thép lá đen –  1.25×2.5m vnđ/tấm Xuất xứ
47 0.5x1250x2500mm 12.27 269,844 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen
48 0.6x1250x2500mm 14.72 323,813
49 0.7x1250x2500mm 17.17 377,781
50 0.8x1250x2500mm 19.63 431,750
51 0.9x1250x2500mm 22.08 485,719
52 1.0x1250x2500mm 24.53 539,688
53 1.1x1250x2500mm 26.98 593,656
54 1.2x1250x2500mm 29.44 647,625
55 1.4x1250x2500mm 34.34 755,563
56 1.5x1250x2500mm 36.80 809,531
57 1.8x1250x2500mm 44.16 971,438
58 2.0x1250x2500mm 49.06 1,079,375
59 2.5x1250x2500mm 61.33 1,349,219
60 2.8x1250x2500mm 68.69 1,511,125
61 3.0x1250x2500mm 73.59 1,619,063
Tấm gân/ chống trượt – 1.5x6m vnđ/tấm Xuất xứ
62 3x1500x6000mm 238.95 4,659,525 China / Nhật Bản
63 4x1500x6000mm 309.6 6,037,200
64 5x1500x6000mm 380.25 7,414,875
65 6x1500x6000mm 450.9 8,792,550
66 8x1500x6000mm 592.2 11,547,900
67 10x1500x6000mm 733.5 14,303,250
68 12x1500x6000mm 874.8 17,058,600
69 14x1500x6000mm 1016.1 19,813,950
70 16x1500x6000mm 1157.4 22,569,300
71 18x1500x6000mm 1298.7 25,324,650
Tấm kẽm – 1.25×2.5m  vnđ/tấm Xuất xứ
72 0.5x1250x2500mm 12.27 306,641 Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách
73 0.6x1250x2500mm 14.72 367,969
74 0.7x1250x2500mm 17.17 429,297
75 0.8x1250x2500mm 19.63 490,625
76 0.9x1250x2500mm 22.08 551,953
77 1.0x1250x2500mm 24.53 613,281
78 1.1x1250x2500mm 26.98 674,609
79 1.2x1250x2500mm 29.44 735,938
80 1.4x1250x2500mm 34.34 858,594
81 1.5x1250x2500mm 36.80 919,922
82 1.8x1250x2500mm 44.16 1,103,906
83 2.0x1250x2500mm 49.06 1,226,563
84 2.5x1250x2500mm 61.33 1,533,203
85 2.8x1250x2500mm 68.69 1,717,188
86 3.0x1250x2500mm 73.59 1,839,844
Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 – A516/ chịu lực A572 – Q345 – Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline 
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE [hotline] ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

✅✅✅Xem Chi Tiết Giá Thép Tấm Các Loại Mới Nhất Hôm Nay✅✅✅

Thép Trí Việt cam kết:

  • Sản phẩm thép tấm A515, A516 tại Thép Trí Việt có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy sản xuất. Tất cả sản phẩm của chúng tôi trước khi gửi đến tay khách hàng đều được kiểm tra, kiểm định chất lượng kỹ càng không cong vênh hay gỉ sét.
  • Nếu thép A515, A516 có bất kỳ lỗi hỏng nào từ nhà sản xuất, quý khách hàng hãy liên hệ ngay với Thép Trí Việt để được đổi trả nhanh chóng trong vòng 7-10 ngày.
  • Thép Trí Việt luôn cập nhật nhiều chính sách ưu đãi, chiết khấu cao cho khách hàng lâu năm cũng như khách hàng mua số lượng lớn thép tấm A515, A516.
  • Thép tấm A515, A516 luôn có sẵn hàng tại kho của Thép Trí Việt nên khách hàng không cần phải chờ đợi khi đặt hàng. Chỉ cần yêu cầu của bạn, số lượng bao nhiêu cũng được chúng tôi đáp ứng và vận chuyển nhanh chóng đến công trường, đảm bảo kịp tiến độ thi công cho công trình.
  • Thép tấm A515, A516 tại Thép Trí Việt luôn có đầy đủ mọi quy cách, kích thước thông dụng nhất, phù hợp cho mọi công trình.
  • Miễn phí giao hàng trong nội thành TP HCM cũng như các tỉnh thành lân cận trong vòng bán kính 500km.
  • Thủ tục mua bán, thanh toán nhanh gọn, minh bạch, thuận tiện.
Kho thép A515, A516 tại Thép Trí Việt hân hạnh phục vụ quý khách.
Kho thép A515, A516 tại Thép Trí Việt hân hạnh phục vụ quý khách.

Lưu ý, do vào từng thời điểm trên thị trường mà báo giá thép tấm A515, A516 sẽ thay đổi ít nhiều nên nếu quý khách có nhu cầu nhận báo giá nhanh nhất 24/7 vui lòng liên hệ trực tiếp tới phòng kinh doanh của công ty Thép Trí Việt theo hotline [hotline] để nhận thông tin báo giá cập nhật mới nhất.

Giới thiệu về thép tấm A515, A516

Thép tấm A515, A516 cũng có những đặc điểm của thép tấm và sở hữu quy trình sản xuất có phần nghiêm ngặt. Để sản xuất được hai loại thép tấm này đòi hỏi kỹ thuật sản xuất khắt khe và công nghệ tiên tiến mới có thể đảm bảo về tiêu chuẩn chất lượng. Trong các loại thép tấm thì A515 và A516 là dòng sản phẩm chất lượng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.

Thông số kỹ thuật và ứng dụng của thép tấm A515, A516

  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU/G7
  • Mác thép: A515 Gr60, A515 Gr.65, A515 Gr.70, A516 Gr.55, A516 Gr60, A516 Gr.65…
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS,EN…
  • Độ dày: 3mm-40mm
  • Chiều rộng:1500mm-2000mm
  • Chiều dài:6m-12m (Sản phẩm có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng)

Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn Mác thép Độ dày Thành phần hóa học
Standard Grade (mm) Chemical Composition
C (max) Si Mn (max) P (max) S (max)
ASTM A515 Gr 60 t≤25 0.24 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
25<t≤50 0.27 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
50<t≤100 0.29 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
Gr 65 t≤25 0.28 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
25<t≤50 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
50<t≤100 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
100<t≤200 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
t>200 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
Gr 70 t≤25 0.31 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
25<t≤50 0.33 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
t>200 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
ASTM A516 Gr 55 t≤12.5 0.18 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.2 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.22 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.24 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
t>200 0.26 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
Gr 60 t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 60S t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65 t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65S t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70 t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.3 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70S t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.3 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035

Tiêu chuẩn cơ lý

Tiêu chuẩn cơ lý của thép tấm A515:

  • Mác thép A515 Gr 60
  • Độ bền kéo : từ 415 đến 550 MPa
  • Giới hạn chảy : 220 MPa
  • Độ dãn dài : 21%
  • Mác thép A515 Gr 65
  • Độ bền kéo : từ 450 đến 585 MPa
  • Giới hạn chảy : 240 MPa
  • Độ dãn dài : 19%
  • Mác thép A515 Gr70
  • Độ bền kéo : từ 480 đến 620 MPa
  • Giới hạn chảy : 260 MPa
  • Độ dãn dài : 17%

Tiêu chuẩn cơ lý của thép tấm A516:

  • Mác thép A516 Gr 55
  • Độ bền kéo : từ 380 đến 515 MPa
  • Giới hạn chảy : 205 MPa
  • Độ dãn dài : 23%
  • Mác Thép A516 Gr 60, 60s
  • Độ bền kéo : từ 415 đến 550 MPa
  • Giới hạn chảy : 220 MPa
  • Độ dãn dài : 21%
  • Mác Thép A516 Gr 65, 65s
  • Độ bền kéo : từ 450 đến 585 MPa
  • Giới hạn chảy : 240 MPa
  • Độ dãn dài : 19%
  • Mác Thép A516 Gr 70, 70s
  • Độ bền kéo : từ 485 đến 620 MPa
  • Giới hạn chảy : 260MPa
  • Độ dãn dài : 17%

Quy cách trọng lượng của thép tấm A515, A516

Để lựa chọn được sản phẩm phù hợp với công trình của mình, bạn cần nắm vững được quy cách trọng lượng của thép tấm A515, A516. Dưới đây, Thép Trí Việt xin gửi đến bạn bảng quy cách trọng lượng của sản phẩm này như sau:

Tên sản phẩm Độ dày (mm) Chiều rộng (mét) Chiều dài (mét)
Thép tấm A515, A516 6 1.5, 2, 3 6 – 12
8 1.5, 2, 3 6 – 12
10 1.5, 2, 3 6 – 12
12 1.5, 2, 3 6 – 12
14 1.5, 2, 3 6 – 12
16 1.5, 2, 3 6 – 12
18 1.5, 2, 3 6 – 12
20 1.5, 2, 3 6 – 12
22 1.5, 2, 3 6 – 12
25 1.5, 2, 3 6 – 12
28 1.5, 2, 3 6 – 12
30 1.5, 2, 3 6 – 12
32 1.5, 2, 3 6 – 12
34 1.5, 2, 3 6 – 12
35 1.5, 2, 3 6 – 12
36 1.5, 2, 3 6 – 12
38 1.5, 2, 3 6 – 12
40 1.5, 2, 3 6 – 12
44 1.5, 2, 3 6 – 12
45 1.5, 2, 3 6 – 12
50 1.5, 2, 3 6 – 12
55 1.5, 2, 3 6 – 12
60 1.5, 2, 3 6 – 12

Phân loại thép tấm A515, A516

Hiện nay, thép tấm A515, A516 được chia thành 2 loại chủ yếu bao gồm:

  • Thép tấm A515, A516 cán nóng là loại có phôi thép thành phẩm được đưa vào máy cán nóng ở nhiệt độ lên đến trên 1000 độ C. Sau khi sản xuất, tấm thép có hình dạng thành phẩm màu xanh đen đặc trưng và đường góc cạnh của tấm thép không quá sắc.
  • Thép tấm A515, A516 cán nguội là loại phôi thép sau khi tạo thành sẽ được đưa qua máy cán nguội. Với nhiệt độ để cán nguội là nhiệt độ phòng. Sau quá trình cán nguội sẽ ra thành phẩm có độ bóng cao, màu sắc sáng mà không bị bung xù, các mép góc cạnh gọn gàng.
Phân loại thép A515, A516.
Phân loại thép A515, A516.

Những ưu điểm của thép tấm A515, A516

So với các loại thép tấm khác thì thép tấm A515, A516 sở hữu những ưu điểm nổi bật sau:

  • Sản phẩm thép tấm A515, A516 có độ bền cao, khả năng chịu nhiệt tốt kể cả khí hậu khắc nghiệt tại Việt Nam.
  • Thép tấm A515, A516 cứng chắc, khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng trong quá trình sử dụng như các loại thép tấm khác. 
  • Khả năng chống mài mòn đạt tiêu chuẩn quốc tế
  • Dễ dàng di chuyển trong quá trình thi công.

Thép Trí Việt- địa chỉ cung cấp thép tấm A515, A516 uy tín, chất lượng

Do sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật mà thép tấm A515, A516 ngày càng được phân phối phổ biến trên thị trường, Tuy nhiên không phải đơn vị nào cũng cung cấp sản phẩm này uy tín và chuyên nghiệp? Hiện nay trên thị trường có rất nhiều công ty, đại lý cung cấp thép tấm A515, A516 nhưng địa chỉ được hàng nghìn khách hàng tin tưởng lựa chọn đầu tiên chính là Thép Trí Việt. 

Thép Trí Việt- địa chỉ cung cấp thép A515, A516 uy tín.
Thép Trí Việt- địa chỉ cung cấp thép A515, A516 uy tín.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, Thép Trí Việt cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất.

Thép tấm A515, A516 có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Thép Trí Việt cung cấp tấm thép A515 và A516 có nguồn gốc tại các nước lớn như Nhật Bản, Đức và Nga. Chúng tôi luôn nói không đối với những sản phẩm kém chất lượng bởi “Uy tín tạo dựng thương hiệu, chất lượng tạo dựng thành công” chính là tôn chỉ nam hoạt động của Thép Trí Việt.

Giá thành tốt nhất thị trường

Thép tấm A515, A516 do Thép Trí Việt cung cấp có mức giá cạnh tranh tốt nhất trên thị trường bởi chúng tôi nhập trực tiếp từ nhà sản xuất mà không qua bất kì bên thứ ba nào..

Chính sách bảo hành chuyên nghiệp

Để khẳng định chất lượng của sản phẩm cũng như xây dựng niềm tin tuyệt đối cho khách hàng, Thép Trí Việt mang đến quý khách hàng những chính sách bảo hành chất lượng sản phẩm chuyên nghiệp. Nếu như sản phẩm đến tay khách hàng xảy ra bất cứ vấn đề gì về mặt chất lượng từ nhà sản xuất thì công ty sẽ chịu hoàn toàn mọi trách nhiệm liên quan, nhanh chóng đổi trả cho khách hàng.

Trên đây là thông tin báo giá thép tấm A515, A516 mà Thép Trí Việt cập nhật mới nhất để gửi đến quý khách. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi cung cấp giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm cũng như đưa ra lựa chọn phù hợp cho công trình của mình.

Đánh giá Thép tấm A515, A516; Thép A515, A516

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Thép tấm A515, A516; Thép A515, A516
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +
    Good quality.The product is firmly packed.Good service.Very well worth the money.Very fast delivery.

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Hotline (24/7)
    091 816 8000
    0907 6666 51 0907 6666 50
    Scroll to Top
    Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, tôn sàn deck, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài