Thép tấm A36, thép A36

  • Tên sản phẩm: Thép tấm A36, thép A36
  • Mác thép: A36 – SS400 – S235JR – Q235B – ST44-2
  • Tiêu chuẩn: ASTM – JiS G3101 – EN10025 – GB/T700 – DIN 171000
  • Xuất xứ: Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan 
  • Độ dày: 3.0mm – 120mm
  • Chiều rộng: 1500 – 3500mm
  • Chiều dài: 6000 – 12000mm (có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng)
  • Giá thép tấm A36: (đang cập nhật) đồng/kg

Với đơn hàng thép tấm A36 số lượng lớn, quý khách liên hệ [hotline] để nhận bảng kèm chiết khấu ưu đãi mới nhất.

0 Điểm K-Point Compare

Thông tin cập nhật giá thép tấm A36 hôm nay mới nhất tại công ty Thép Trí Việt chắc chắn sẽ khiến khách hàng hài lòng. Ngoài mang đến quý khách hàng bảng giá niêm yết, chúng tôi còn có các chương trình ưu đãi quanh năm kèm theo dịch vụ miễn phí vận chuyển đến tận công trường cho quý khách trong bán kính 100km. Quý khách có nhu cầu tư vấn thêm về thép A36 hãy liên hệ bộ phận tư vấn của Thép Trí Việt theo hotline [hotline] để chúng tôi tận tình hỗ trợ. 

Bảng giá thép tấm A36 cập nhật mới nhất tại Thép Trí Việt

Bảng giá thép tấm A36 vừa được Thép Trí Việt cập nhật. Do không theo kịp bảng giá thị trường để cập nhật lên website thường xuyên và đầy đủ nên nếu quý khách hàng có nhu cầu mua thép A36 vui lòng liên hệ đến hotline [hotline] phòng kinh doanh Thép Trí Việt để được chúng tôi gửi bảng báo giá mới và chính xác nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Dưới đây là bảng giá thép tấm A36 được chúng tôi cập nhật mới nhất, quý khách hàng hãy tham khảo thật kỹ và đưa ra lựa chọn tốt nhất cho công trình của mình:

STT QUY CÁCH Kg/tấm Đơn giá
vnđ/tấm
Xuất xứ
Thép tấm trơn SS400 – Tấm gân chống trượt – Tấm kẽm – Thép lá mỏng – Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
Tấm trơn SS400 – 1.5x6m vnđ/tấm Xuất xứ
1 3x1500x6000mm 211.95 4,005,855 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản
2 4x1500x6000mm 282.6 5,341,140
3 5x1500x6000mm 353.25  6,676,425
4 6x1500x6000mm 423.9 8,011,710
5 8x1500x6000mm 565.2 10,682,280
6 10x1500x6000mm 706.5 13,352,850
7 12x1500x6000mm 847.8 16,023,420
8 14x1500x6000mm 989.1 18,693,990
9 16x1500x6000mm 1130.4 21,364,560
10 18x1500x6000mm 1271.7 24,035,130
Tấm trơn SS400 – 2x6m vnđ/tấm Xuất xứ
11 5x2000x6000mm 471 8,901,900 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ
12 6x2000x6000mm 565.2 10,682,280
13 8x2000x6000mm 753.6 14,243,040
14 10x2000x6000mm 942 17,803,800
15 12x2000x6000mm 1130.4 21,364,560
16 14x2000x6000mm 1318.8 24,925,320
17 16x2000x6000mm 1507.2 28,486,080
18 18x2000x6000mm 1695.6 32,046,840
19 20x2000x6000mm 1884 35,607,600
20 22x2000x6000mm 2072.4 39,168,360
21 25x2000x6000mm 2355 44,509,500
22 30x2000x6000mm 2826 53,411,400
23 35x2000x6000mm 3297 62,313,300
24 40x2000x6000mm 3768 71,215,200
25 45x2000x6000mm 4239 80,117,100
26 50x2000x6000mm 4710 89,019,000
27 55x2000x6000mm 5181 97,920,900
28 60x2000x6000mm 5652 106,822,800
29 70x2000x6000mm 6594 124,626,600
30 80x2000x6000mm 7536 142,430,400
31 100x2000x6000mm 9420 178,038,000
Thép lá đen – 1x2m vnđ/tấm Xuất xứ
32 0.5x1000x2000mm 7.85 172,700 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ
33 0.6x1000x2000mm 9.42 207,240
34 0.7x1000x2000mm 10.99 241,780
35 0.8x1000x2000mm 12.56 276,320
36 0.9x1000x2000mm 14.13 310,860
37 1.0x1000x2000mm 15.70 345,400
38 1.1x1000x2000mm 17.27 379,940
39 1.2x1000x2000mm 18.84 414,480
40 1.4x1000x2000mm 21.98 483,560
41 1.5x1000x2000mm 23.55 518,100
42 1.8x1000x2000mm 28.26 621,720
43 2.0x1000x2000mm 31.40  690,800
44 2.5x1000x2000mm 39.25 863,500
45 2.8x1000x2000mm 43.96 967,120
46 3.0x1000x2000mm 47.10 1,036,200
Thép lá đen –  1.25×2.5m vnđ/tấm Xuất xứ
47 0.5x1250x2500mm 12.27 269,844 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen
48 0.6x1250x2500mm 14.72 323,813
49 0.7x1250x2500mm 17.17 377,781
50 0.8x1250x2500mm 19.63 431,750
51 0.9x1250x2500mm 22.08 485,719
52 1.0x1250x2500mm 24.53 539,688
53 1.1x1250x2500mm 26.98 593,656
54 1.2x1250x2500mm 29.44 647,625
55 1.4x1250x2500mm 34.34 755,563
56 1.5x1250x2500mm 36.80 809,531
57 1.8x1250x2500mm 44.16 971,438
58 2.0x1250x2500mm 49.06 1,079,375
59 2.5x1250x2500mm 61.33 1,349,219
60 2.8x1250x2500mm 68.69 1,511,125
61 3.0x1250x2500mm 73.59 1,619,063
Tấm gân/ chống trượt – 1.5x6m vnđ/tấm Xuất xứ
62 3x1500x6000mm 238.95 4,659,525 China / Nhật Bản
63 4x1500x6000mm 309.6 6,037,200
64 5x1500x6000mm 380.25 7,414,875
65 6x1500x6000mm 450.9 8,792,550
66 8x1500x6000mm 592.2 11,547,900
67 10x1500x6000mm 733.5 14,303,250
68 12x1500x6000mm 874.8 17,058,600
69 14x1500x6000mm 1016.1 19,813,950
70 16x1500x6000mm 1157.4 22,569,300
71 18x1500x6000mm 1298.7 25,324,650
Tấm kẽm – 1.25×2.5m  vnđ/tấm Xuất xứ
72 0.5x1250x2500mm 12.27 306,641 Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách
73 0.6x1250x2500mm 14.72 367,969
74 0.7x1250x2500mm 17.17 429,297
75 0.8x1250x2500mm 19.63 490,625
76 0.9x1250x2500mm 22.08 551,953
77 1.0x1250x2500mm 24.53 613,281
78 1.1x1250x2500mm 26.98 674,609
79 1.2x1250x2500mm 29.44 735,938
80 1.4x1250x2500mm 34.34 858,594
81 1.5x1250x2500mm 36.80 919,922
82 1.8x1250x2500mm 44.16 1,103,906
83 2.0x1250x2500mm 49.06 1,226,563
84 2.5x1250x2500mm 61.33 1,533,203
85 2.8x1250x2500mm 68.69 1,717,188
86 3.0x1250x2500mm 73.59 1,839,844
Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 – A516/ chịu lực A572 – Q345 – Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline 
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE [hotline] ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

✅✅✅Xem Chi Tiết Bảng Giá Thép Tấm Các Loại Mới Nhất ✅✅✅

Thép Trí Việt cam kết:

  • Sản phẩm thép tấm A36 tại Thép Trí Việt có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy sản xuất. Tất cả sản phẩm của chúng tôi trước khi gửi đến tay khách hàng đều được kiểm tra, kiểm định chất lượng kỹ càng không cong vênh hay gỉ sét.
  • Nếu thép A36 có bất kỳ lỗi hỏng nào từ nhà sản xuất, quý khách hàng hãy liên hệ ngay với Thép Trí Việt để được đổi trả nhanh chóng trong vòng 7-10 ngày.
  • Thép Trí Việt luôn cập nhật nhiều chính sách ưu đãi, chiết khấu cao cho khách hàng lâu năm cũng như khách hàng mua số lượng lớn thép tấm A36.
  • Thép tấm A36 luôn có sẵn hàng tại kho của Thép Trí Việt nên khách hàng không cần phải chờ đợi khi đặt hàng. Chỉ cần yêu cầu của bạn, số lượng bao nhiêu cũng được chúng tôi đáp ứng và vận chuyển nhanh chóng đến công trường, đảm bảo kịp tiến độ thi công cho công trình.
  • Thép A36 tại Thép Trí Việt luôn có đầy đủ mọi quy cách, kích thước thông dụng nhất, phù hợp cho mọi công trình.
  • Miễn phí giao hàng trong nội thành TP HCM cũng như các tỉnh thành lân cận trong vòng bán kính 500km.
  • Thủ tục mua bán, thanh toán nhanh gọn, minh bạch, thuận tiện.
Kho thép A36 tai Thép Trí Việt hân hạnh phục vụ quý khách.
Kho thép A36 tai Thép Trí Việt hân hạnh phục vụ quý khách.

Lưu ý, do vào từng thời điểm trên thị trường mà báo giá thép tấm A36 sẽ thay đổi ít nhiều nên nếu quý khách có nhu cầu nhận báo giá nhanh nhất 24/7 vui lòng liên hệ trực tiếp tới phòng kinh doanh của công ty Thép Trí Việt theo hotline [hotline] để nhận thông tin báo giá cập nhật mới nhất.

Thép A36 là thép gì?

Thép A36 là một trong những loại thép có thành phần gồm cacbon và hợp kim thấp được sản xuất theo phương pháp cán nóng.

Ngoài ra, nhờ được sản xuất theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM-A36, thép A36 là loại thép có tính bền kéo cao, tính hàn tốt nên dễ dàng cắt uốn, tạo hình khi sử dụng.

Thép A36 là thép gì?
Thép A36 là thép gì?

Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật mà thép A36 thường được sử dụng rộng rãi trong xây dựng các công trình nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế, ngành đóng tàu, công nghiệp ô tô, cơ khí chế tạo, gia công các loại bồn chứa…

Thông số kỹ thuật và ứng dụng thép tấm A36.

  • Mác thép: A36 – SS400 – S235JR – Q235B – ST44-2
  • Tiêu chuẩn: ASTM – JiS G3101 – EN10025 – GB/T700 – DIN 171000
  • Xuất xứ: Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan 
  • Độ dày   : 3.0mm – 120mm
  • Chiều rộng : 1500 – 3500mm
  • Chiều dài: 6000 – 12000mm (có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng)

Thành phần hóa học

Tiêu Chuẩn /Mác Thép Thành phần Hóa chất Composition(%)
C MN≥ Si P S
ASTM A36 0.26 0.4-0.9 0.4 0.04 0.05

Tiêu chuẩn cơ lý

Tiêu Chuẩn /Mác Thép Độ bền kéo Strength(MPa) Năng suất Strength(MPa) % Kéo dài trong 2 in.(50mm) phút Tác động đến thử nghiệm Temperature(°C)
ASTM A36 400-650 250 20 +20,0,-20

Bảng tra quy cách thép tấm A36

Mác thép Độ dày (mm) Chiều rộng (mét) Chiều dài (mét)
A36 3 1.5 – 2 3 – 6 – 12
4 1.5 – 2 3 – 6 – 12
5 1.5 – 2 3 – 6 – 12
6 1.5 – 2 3 – 6 – 12
8 1.5 – 2 3 – 6 – 12
9 1.5 – 2 3 – 6 – 12
10 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
12 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
13 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
14 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
15 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
16 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
18 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
20 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
22 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
25 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
28 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
30 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
32 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
34 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
35 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
36 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
38 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
40 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
44 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
45 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
50 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
55 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
60 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
65 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
70 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
75 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
80 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
82 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
85 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
90 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
95 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
100 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
110 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
120 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
150 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
180 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12
200 1.5 – 2 – 3 3 – 6 – 12

Ứng dụng của thép tấm A36

Nhờ thép tấm A36 có độ bền kéo cao nên dễ dàng trong việc cắt uốn, tạo hình cũng như có tính hàn tốt nên thường được sử dụng rộng rãi trong ngành đóng tàu biển có trọng tải lớn. Bên cạnh đó, thép A36 còn được sử dụng để gia công chế tạo các loại bồn chứa, bồn chứa hóa chất, bể chứa,..vvv. Ngoài ra thép tấm A36 còn được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất kết cấu thép, chế tạo nhà xưởng cũng như ngành gia công cắt chặt.

Ứng dụng của thép A36.
Ứng dụng của thép A36.

Thép Trí Việt- địa chỉ cung cấp thép tấm A36 chất lượng, giá tốt

Bạn đang muốn tìm mua thép tấm A36 giá rẻ, uy tín và chất lượng vậy thì đừng bỏ qua Thép Trí Việt- đơn vị với hơn 10 năm phân phối tôn thép xây dựng cũng như thép tấm A36 với đầy đủ mọi quy cách khác nhau.

Sản phẩm thép tấm A36 có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Thép Trí Việt phân phối thép tấm A36 với nhiều quy cách khác nhau với đầy đủ chứng chỉ CO,CQ từ nhà sản xuất. Không chỉ nhập từ các thương hiệu nổi tiếng trong nước mà Thép Trí Việt còn nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn từ các thương hiệu nổi tiếng đến từ Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan và Hàn Quốc.

100% sản phẩm thép A36 đạt tiêu chuẩn chất lượng 

Sản phẩm thép A36 được Thép Trí Việt mang đến tay khách hàng đều được kiểm tra kỹ càng không bị rỉ sét, ố vàng hay cong vênh, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng từ nhà sản xuất. Hơn thế nữa, tất cả sản phẩm mà Thép Trí Việt cung cấp đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất cũng như cơ quan có thẩm quyền nên bạn có thể yên tâm đặt niềm tin tại Thép Trí Việt.

Giá thành thép tấm A36 luôn cạnh tranh nhất thị trường

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép tấm A36 nhưng lựa chọn Thép Trí Việt chắc chắn quý khách hàng sẽ nhận được sản phẩm có chất lượng và giá thành tốt nhất. Chúng tôi cam kết giá thành sản phẩm khi đến tay khách hàng luôn cạnh tranh nhất vì Thép Trí Việt nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất mà không qua bất kỳ bên trung gian nào khác.

Sở hữu đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình chuyên nghiệp

Khi lựa chọn mua thép A36 hay bất kỳ sản phẩm nào tại Thép Trí Việt, quý khách hàng sẽ được đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, được đào tạo bài bản của Thép Trí Việt hỗ trợ trong suốt quá trình mua hàng. Với nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong ngành vật liệu xây dựng, chúng tôi tự tin đội ngũ nhân viên sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu cũng như thắc mắc của khách hàng nhanh và chính xác nhất. Từ đó mang đến cho quý khách hàng những trải nghiệm dịch vụ tốt nhất mà ít cơ sở nào có được.

Thép Trí Việt- địa chỉ cung cấp thép A36 chất lượng, giá tốt.
Thép Trí Việt- địa chỉ cung cấp thép A36 chất lượng, giá tốt.

Quy trình đặt hàng thép tấm A36 nhanh chóng tại Thép Trí Việt

Để đặt mua sắt thép tấm A36 tại Thép Trí Việt, quý khách hãy thực hiện quy trình mua hàng nhanh gọn gồm 4 bước sau đây:

  • Bước 1: Thép Trí Việt tiếp nhận đơn đặt hàng qua thông tin đặt hàng bằng số hotline, email (hoặc quý khách hàng có thể đến trực tiếp văn phòng để được tư vấn)
  • Bước 2: Sau khi tiếp nhận đơn hàng, đội ngũ nhân viên tư vẫn sẽ báo giá ngay cho từng số lượng cụ thể cho từng đối tượng khách hàng. Đồng thời, chúng tôi sẽ tiến hành tư vấn và hỗ trợ các vấn đề mà khách hàng đang gặp phải trong quá trình mua hàng.
  • Bước 3: Khách hàng và Thép Trí Việt tiến hành ký kết hợp đồng giữa hai bên. Đồng thời, khách hàng đặt cọc cho chúng tôi theo yêu cầu có ghi rõ trong hợp đồng. Ngay sau đó, Trí Việt sẽ tiến hành giao hàng ngay trong ngày hoặc giao theo yêu cầu của khách hàng. 
  • Bước 4: Quý khách hàng sau khi nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán nốt số tiền còn lại theo 2 hình thức là tiền mặt hoặc chuyển khoản cho Thép Trí Việt.

Nhờ mang đến quý khách hàng quy trình mua hàng đơn giản và cực kì nhanh chóng, Thép Trí Việt tin chắc sẽ giúp khách hàng không cần mất quá nhiều thời gian mà vẫn có thể sở hữu được sản phẩm thép tấm A36 chất lượng cho công trình của mình. 

Phía trên là toàn bộ thông tin báo giá thép tấm A36 được Thép Trí Việt cập nhật mới nhất. Hy vọng giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về loại thép tấm này cũng như lên kế hoạch tài chính chi tiết nhất cho công trình của mình. Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào, quý khách có thể liên hệ ngay với Thép Trí Việt theo hotline [hotline] để được hỗ trợ sớm nhất. 

Đánh giá Thép tấm A36, thép A36

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Thép tấm A36, thép A36
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +
    Good quality.The product is firmly packed.Good service.Very well worth the money.Very fast delivery.

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Hotline (24/7)
    091 816 8000
    0907 6666 51 0907 6666 50
    Scroll to Top
    Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, tôn sàn deck, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài