Thép tấm 65G, Thép 65G

  • Tên sản phẩm: Thép tấm 65G, Thép 65G
  • Xuất xứ: Thụy Điển, Đức , Nhật Bản , Hàn Quốc, Trung Quốc
  • Tiêu chuẩn: ASTM,JIS, DIN,GB.
  • Mác thép: 65G, 65GE, 65F
  • Chiều dày từ: 2mm đến 130mm
  • Chiều rộng từ: 1500mm đến 2000mm
  • Chiều dài từ : 2500mm đến 6000mm (Có cắt quy cách theo nhu cầu sử dụng của quý khách)
  • Giá thép tấm 65G : đang cập nhật

Với đơn hàng thép tấm 65G số lượng lớn, quý khách liên hệ [hotline] để nhận bảng kèm chiết khấu ưu đãi mới nhất.

0 Điểm K-Point Compare

Giá thép tấm 65G hôm nay cập nhật mới nhất xin gửi đến quý khách hàng tham khảo. Nếu bạn đang không biết giá thép tấm 65G hôm nay như thế nào? Nên tìm địa chỉ cung cấp thép 65G nào uy tín, chất lượng để phục vụ cho công trình của mình. Hãy cùng Thép Trí Việt tham khảo ngay bảng giá thép tấm 65G hôm nay ở dưới đây để biết thêm thông tin chi tiết nhé.

Bảng giá thép tấm 65G mới nhất hôm nay 

Bảng giá thép tấm 65G mới nhất vừa được Thép Trí Việt cập nhật. Tuy nhiên nếu quý khách hàng có nhu cầu mua thép 65G thì hãy gọi đến hotline [hotline] phòng kinh doanh Thép Trí Việt để được chúng tôi gửi bảng báo giá mới và chính xác nhất.

Bảng báo giá thép tấm 65G mới nhất:

STT QUY CÁCH Kg/tấm Đơn giá
vnđ/tấm
Xuất xứ
Thép tấm trơn SS400 – Tấm gân chống trượt – Tấm kẽm – Thép lá mỏng – Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
Tấm trơn SS400 – 1.5x6m vnđ/tấm Xuất xứ
1 3x1500x6000mm 211.95 4,005,855 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản
2 4x1500x6000mm 282.6 5,341,140
3 5x1500x6000mm 353.25  6,676,425
4 6x1500x6000mm 423.9 8,011,710
5 8x1500x6000mm 565.2 10,682,280
6 10x1500x6000mm 706.5 13,352,850
7 12x1500x6000mm 847.8 16,023,420
8 14x1500x6000mm 989.1 18,693,990
9 16x1500x6000mm 1130.4 21,364,560
10 18x1500x6000mm 1271.7 24,035,130
Tấm trơn SS400 – 2x6m vnđ/tấm Xuất xứ
11 5x2000x6000mm 471 8,901,900 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ
12 6x2000x6000mm 565.2 10,682,280
13 8x2000x6000mm 753.6 14,243,040
14 10x2000x6000mm 942 17,803,800
15 12x2000x6000mm 1130.4 21,364,560
16 14x2000x6000mm 1318.8 24,925,320
17 16x2000x6000mm 1507.2 28,486,080
18 18x2000x6000mm 1695.6 32,046,840
19 20x2000x6000mm 1884 35,607,600
20 22x2000x6000mm 2072.4 39,168,360
21 25x2000x6000mm 2355 44,509,500
22 30x2000x6000mm 2826 53,411,400
23 35x2000x6000mm 3297 62,313,300
24 40x2000x6000mm 3768 71,215,200
25 45x2000x6000mm 4239 80,117,100
26 50x2000x6000mm 4710 89,019,000
27 55x2000x6000mm 5181 97,920,900
28 60x2000x6000mm 5652 106,822,800
29 70x2000x6000mm 6594 124,626,600
30 80x2000x6000mm 7536 142,430,400
31 100x2000x6000mm 9420 178,038,000
Thép lá đen – 1x2m vnđ/tấm Xuất xứ
32 0.5x1000x2000mm 7.85 172,700 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ
33 0.6x1000x2000mm 9.42 207,240
34 0.7x1000x2000mm 10.99 241,780
35 0.8x1000x2000mm 12.56 276,320
36 0.9x1000x2000mm 14.13 310,860
37 1.0x1000x2000mm 15.70 345,400
38 1.1x1000x2000mm 17.27 379,940
39 1.2x1000x2000mm 18.84 414,480
40 1.4x1000x2000mm 21.98 483,560
41 1.5x1000x2000mm 23.55 518,100
42 1.8x1000x2000mm 28.26 621,720
43 2.0x1000x2000mm 31.40  690,800
44 2.5x1000x2000mm 39.25 863,500
45 2.8x1000x2000mm 43.96 967,120
46 3.0x1000x2000mm 47.10 1,036,200
Thép lá đen –  1.25×2.5m vnđ/tấm Xuất xứ
47 0.5x1250x2500mm 12.27 269,844 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen
48 0.6x1250x2500mm 14.72 323,813
49 0.7x1250x2500mm 17.17 377,781
50 0.8x1250x2500mm 19.63 431,750
51 0.9x1250x2500mm 22.08 485,719
52 1.0x1250x2500mm 24.53 539,688
53 1.1x1250x2500mm 26.98 593,656
54 1.2x1250x2500mm 29.44 647,625
55 1.4x1250x2500mm 34.34 755,563
56 1.5x1250x2500mm 36.80 809,531
57 1.8x1250x2500mm 44.16 971,438
58 2.0x1250x2500mm 49.06 1,079,375
59 2.5x1250x2500mm 61.33 1,349,219
60 2.8x1250x2500mm 68.69 1,511,125
61 3.0x1250x2500mm 73.59 1,619,063
Tấm gân/ chống trượt – 1.5x6m vnđ/tấm Xuất xứ
62 3x1500x6000mm 238.95 4,659,525 China / Nhật Bản
63 4x1500x6000mm 309.6 6,037,200
64 5x1500x6000mm 380.25 7,414,875
65 6x1500x6000mm 450.9 8,792,550
66 8x1500x6000mm 592.2 11,547,900
67 10x1500x6000mm 733.5 14,303,250
68 12x1500x6000mm 874.8 17,058,600
69 14x1500x6000mm 1016.1 19,813,950
70 16x1500x6000mm 1157.4 22,569,300
71 18x1500x6000mm 1298.7 25,324,650
Tấm kẽm – 1.25×2.5m  vnđ/tấm Xuất xứ
72 0.5x1250x2500mm 12.27 306,641 Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách
73 0.6x1250x2500mm 14.72 367,969
74 0.7x1250x2500mm 17.17 429,297
75 0.8x1250x2500mm 19.63 490,625
76 0.9x1250x2500mm 22.08 551,953
77 1.0x1250x2500mm 24.53 613,281
78 1.1x1250x2500mm 26.98 674,609
79 1.2x1250x2500mm 29.44 735,938
80 1.4x1250x2500mm 34.34 858,594
81 1.5x1250x2500mm 36.80 919,922
82 1.8x1250x2500mm 44.16 1,103,906
83 2.0x1250x2500mm 49.06 1,226,563
84 2.5x1250x2500mm 61.33 1,533,203
85 2.8x1250x2500mm 68.69 1,717,188
86 3.0x1250x2500mm 73.59 1,839,844
Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 – A516/ chịu lực A572 – Q345 – Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline 
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE [hotline] ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

✅✅✅Xem Chi Tiết Bảng Báo Giá Thép Tấm Các Loại Mới Nhất ✅✅✅

Thép Trí Việt cam kết:

  • Sản phẩm thép tấm 65G tại Thép Trí Việt có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy sản xuất. Tất cả sản phẩm của chúng tôi trước khi gửi đến tay khách hàng đều được kiểm tra, kiểm định chất lượng kỹ càng.
  • Khách hàng được phép trả lại hàng nếu thép có bất kỳ lỗi hỏng nào từ nhà sản xuất.
  • Thép Trí Việt có nhiều chính sách ưu đãi, chiết khấu cao cho khách hàng lâu năm cũng như khách hàng mua số lượng lớn thép tấm SPCC.
  • Thép tấm cán nguội luôn có sẵn hàng tại kho của chúng tôi nên khách hàng không cần phải chờ đợi khi đặt hàng.
  • Thép cán nguội tại Thép Trí Việt luôn có đầy đủ các kích thước thông dụng nhất, phù hợp cho mọi công trình.
  • Miễn phí giao hàng trong nội thành TP HCM và các tỉnh lân cận trong vòng bán kính 100km.
Kho thép 65G tại Thép Trí Việt hân hạnh phục vụ quý khách.
Kho thép 65G tại Thép Trí Việt hân hạnh phục vụ quý khách.

Lưu ý, tùy vào từng thời điểm trên thị trường mà báo giá thép tấm 65G sẽ thay đổi ít nhiều. Do vậy để biết thông tin báo giá chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty Thép Trí Việt theo địa chỉ hotline [hotline] để nhận thông tin cập nhật mới nhất.

Quy trình mua thép tấm 65G tại Thép Trí Việt

Để đặt mua sắt thép 65G tại Thép Trí Việt, quý khách vui lòng thực hiện theo quy trình mua hàng gồm 4 bước sau đây:

  • Bước 1: Thép Trí Việt tiếp nhận đơn đặt hàng qua thông tin đặt hàng bằng số hotline, email (hoặc quý khách hàng có thể đến trực tiếp văn phòng để được tư vấn)
  • Bước 2: Đội ngũ nhân viên tư vẫn sẽ báo giá ngay sau khi tiếp nhận đơn hàng với số lượng cụ thể cho từng đối tượng khách hàng. Đồng thời tiến hành tư vấn và hỗ trợ các vấn đề mà khách hàng đang gặp phải trong quá trình mua hàng.
  • Bước 3: Ký kết hợp đồng giữa hai bên, khách hàng đặt cọc theo yêu cầu có ghi rõ trong hợp đồng. Thép Trí Việt sẽ tiến hành giao hàng ngay trong ngày hoặc giao theo yêu cầu của khách hàng. 
  • Bước 4: Quý khách hàng nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán nốt số tiền còn lại theo 2 hình thức: tiền mặt hoặc chuyển khoản cho Thép Trí Việt.

Chỉ cần thực hiện những bước đơn giản trên, quý khách đã sở hữu ngay cho công trình của mình thép 65G chất lượng, giá tốt lại cực kỳ nhanh chóng tại Thép Trí Việt.

Thép tấm 65G là gì?

Thép 65G là loại thép tấm lò xo được sản xuất theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Loại thép này có độ bền kéo, độ cứng, độ đàn hồi cao hơn thép 65#, nhưng lại có điểm yếu là nhạy cảm với nhiệt độ cao nên rất dễ dàng sản sinh ra hiện tượng nứt, đứt và giòn. 

Chính vì vậy, thép 65G phù hợp sử dụng trong sản xuất lò xo phẳng tiết diện nhỏ, lò xo tròn, đồng hồ, vv cũng như sử dụng để sản xuất vòng lò xo, giảm xóc, lò xo van, lau sậy và lò xo phanh.

Thông tin chi tiết sản phẩm thép tấm 65G

  • Xuất xứ: Thụy Điển, Đức , Nhật Bản , Hàn Quốc, Trung Quốc
  • Tiêu chuẩn:ASTM,JIS, DIN,GB.
  • Mác thép: 65G, 65GE, 65F
  • Chiều dày từ: 2mm đến 130mm
  • Chiều rộng từ: 1500mm đến 2000mm
  • Chiều dài từ : 2500mm đến 6000mm (Có cắt quy cách theo nhu cầu sử dụng của quý khách)

Thành phần hóa học thép 65G

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP 65G
C Si Mn Ni S P Cr Cu
0.62 – 0.7 0.17 – 0.37 0.9 – 1.2 max   0.25 max   0.035 max   0.035 max   0.25 max   0.2

Nhiệt độ chính tại những điểm trọng yếu thép 65G 

Ac1 = 721 ,      Ac3(Acm) = 745 ,       Ar3(Arcm) = 720 ,       Ar1 = 670 ,       Mn = 270

Tính chất cơ lý tại nhiệt độ Т=20oС cho thép 65G

Phân loại sT d5 y KCU Nhiệt luyện
MPa MPa % % kJ / m2
Thép cán GOST 14959-79 980 785 8 30 –  – 
Thép kiến GOST 1577-93 740  – 12  –  –  –
Cán lạnh GOST 2283-79 740-1180  – –   –  –  –
Thép ủ, GOST 2283-79 640-740 –  10-15  –  –  –

Tính chất cơ học của thép 65G

Sức căng Điều kiện để tăng sức mạnh Độ giãn dài Giảm diện tích Độ cứng (Cán nóng) Độ cứng (Cold Drawn)
σb (MPa): ≥980 σ0,2 (MPa): ≥785 δ 5 (%) : ≥8 ψ (%): ≥30 ≤302HB;  

Quy cách thép tấm 65G

STT Tên sản phẩm Quy cách Chiều dài
1 Thép 65G 4 x 1250mm 2.5/3m
2 Thép 65G 5 x 1250mm 2.5/3m
3 Thép 65G 4 x 1500mm 6m
4 Thép 65G 12 x 2000mm 6m
5 Thép 65G 14 x 2000mm 6m
6 Thép 65G 16 x 2000mm 6m
7 Thép 65G 18 x 2000mm 6m
8 Thép 65G 20 x 2000 mm 6m
9 Thép 65G 25 x 2000 mm 6m
10 Thép 65G 26 x 2000 mm 6m
11 Thép 65G 40 x 2000 mm 6m
12 Thép 65G 45 x 2000 mm 6m
13 Thép 65G 50 x 2000 mm 6m
14 Thép 65G 60 x 2000mm 6m
15 Thép 65G 100 x 2000mm 6m

Ứng dụng của sản phẩm thép tấm 65G

Như đã biết, mỗi một công trình đều có những yêu cầu riêng về vật liệu. Đặc biệt là  đối với các môi trường đòi hỏi độ bền cao thì sản phẩm thép 65G là sự lựa chọn tuyệt vời. Sản phẩm thép tấm cường độ cao 65G được ứng dụng và dùng trong các lĩnh vực như:

  • Sử dụng trong ngành đóng tàu, đóng thuyền, dùng để sản xuất kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, cũng như dùng trong các ngành chế tạo máy móc, ngành cơ khí, chế tạo khuôn mẫu, sản xuất đồ gia dụng như nồi hơi. 
  • Thép tấm 65G còn được sử dụng để làm vật liệu xây dựng, cơ khí chế tạo, ngành cơ khí ôtô và đặc biệt là sử dụng trong các ngành như khai thác khoáng, mỏ cũng như trong nhiều môi trường chuyên dụng khác.
Ứng dụng của sản phẩm thép 65G.
Ứng dụng của sản phẩm thép 65G.

Tóm lại, thép 65G ngày càng được ưa chuộng sử dụng nhờ mang lại hiệu quả vượt trội. Nếu bạn đang cần mua loại thép này để đáp ứng cho nhu cầu sản xuất. thì nên tìm một địa chỉ cung cấp chất lượng và đảm bảo nhất bởi để thép 65G chịu mài mòn tốt cần phải có khâu chế tạo theo đúng tiêu chuẩn.

Địa chỉ cung cấp, phân phối thép tấm 65G chất lượng

Nếu bạn chưa biết tìm mua thép tấm 65G ở đâu uy tín, chất lượng, giá thành phải chăng thì Thép Trí Việt là lựa chọn mà bạn không nên bỏ qua. Với hơn 10 năm kinh nghiệm phân phối tôn thép xây dựng, chúng tôi nhận được rất nhiều sự tin tưởng từ phía khách hàng. 

Tất cả sản phẩm trong đó có thép 65G mà Thép Trí Việt cung cấp đều được nhập khẩu hoàn toàn từ nước ngoài, có đầy đủ chứng từ CO/CQ từ nhà sản xuất nên đảm bảo tất cả các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn thiết kế phục vụ tốt nhất cho nhu cầu sử dụng của công trình bạn.

Thép Trí Việt- địa chỉ phân phối thép tấm 65G chất lượng.
Thép Trí Việt- địa chỉ phân phối thép tấm 65G chất lượng.

Sử dụng sản phẩm thép tấm 65G của chúng tôi, quý khách hàng sẽ hoàn toàn an tâm về cả chất lượng và dịch vụ. Với nhiều năm hoạt động, Thép Trí Việt đã thu hút không ít nguồn nhân lực mạnh mẽ. Chính vì vậy, chúng tôi sở hữu những kỹ sư chuyên ngành tốt nghiệp cao đẳng, đại học cùng đội ngũ nhân viên tư vấn đều dày dặn kinh nghiệm luôn sẵn sàng phục vụ cho khách hàng 24/7 mang đến cho khách hàng những trải nghiệm tuyệt vời nhất. 

Với tiêu chí đặt nhu cầu của khách hàng lên đầu, Thép Trí Việt luôn không ngừng học hỏi, sáng tạo, tiếp thu đóng góp của khách hàng. Vì thế, chất lượng dịch vụ tại Thép Trí Việt càng ngày càng tốt, cung cấp các sản phẩm chất lượng mà giá thành lại rẻ hơn so với thị trường bên ngoài.

Phía trên là toàn bộ thông tin báo giá thép tấm 65G chi tiết và cụ thể mà Thép Trí Việt tổng hợp để gửi đến bạn. Nếu bạn đang có nhu cầu sử dụng thép tấm 65G vui lòng liên hệ với Thép Trí Việt theo địa chỉ hotline [hotline] để được hỗ trợ sớm nhất.

Đánh giá Thép tấm 65G, Thép 65G

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Thép tấm 65G, Thép 65G
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +
    Good quality.The product is firmly packed.Good service.Very well worth the money.Very fast delivery.

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Hotline (24/7)
    091 816 8000
    0907 6666 51 0907 6666 50
    Scroll to Top
    Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, tôn sàn deck, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài